Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


GUANIDIN

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Sulfaguanidin…………………………500 mg
- Tá dược vừa đủ……………………..1 viên
( Tá dược gồm: Tinh bột mì, gelatin, natri starch glycolat, magnesi stearat)
Dạng bào chế thuốc: Viên nén màu trắng hay trắng ngà, cạnh không sức mẽ, có vạch bẻ đôi
Quy cách đóng gói:
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nén.
- Chai 100 viên nén
- Thùng carton chứa 100 hộp, 100 chai.
Chỉ định:
- Viêm dạ dày – ruột non cấp và mạn tính.
- Lỵ trực khuẩn, tiêu chảy do nhiễm khuẩn hoặc do ngộ độc thức ăn.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Viêm dạ dày – ruột non cấp và mạn tính.

-   Lỵ trực khuẩn, tiêu chảy do nhiễm khuẩn hoặc do ngộ độc thức ăn.

Cách dùng  & liều dùng:

- Uống thuốc với nhiều nước, nhất là nước có tính kiềm trong thời gian điều trị.

- Chia liều uống làm 2 – 4 lần trong ngày.

-     Tránh dùng phối hợp thuốc với các dẫn chất của opi.

-     Không điều trị kéo dài vì có nguy cơ bội nhiễm chủng vi khuẩn không nhạy cảm (mỗi đợt điều trị 5 – 7 ngày).

-     Liều dùng cho người lớn từ 6 -12 g mỗi ngày, cho trẻ em 0,1 g/ kg thể trọng / ngày.

Điều trị tiêu chảy, viêm ruột:

- Người lớn: Uống 6 – 8 viên / lần, ngày 2 - 3 lần.

- Trẻ em dưới 12 tháng tuổi: Uống 1/2 viên / lần, ngày 2 – 4 lần.

- Trẻ em từ 1 đến 6 tuổi: Uống 1 – 2 viên / lần, ngày 2 – 3 lần.

- Trẻ em từ 7 đến 15 tuổi: Uống 3 – 4 viên / lần, ngày 2 – 3 lần.

Chuẩn bị cho phẫu thuật ở ruột:

-     Dùng liều nêu trên trong 3 đến 4 ngày trước khi phẫu thuật.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

-  Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc hoặc mẫn cảm với sulfamid.

-  Albumin niệu.

Thận trọng lúc dùng:

- Tránh dùng thuốc phối hợp với các dẫn chất opi.

- Nên uống nhiều nước, nhất là nước có tính kiềm, trong thời gian điều trị.

- Điều trị tiêu chảy, cần phải bù nước và các chất điện giải.

- Không nên điều trị kéo dài.

- Thuốc có tác động đến vi khuẩn không gây bệnh ở đường ruột nên cần phối hợp thuốc với vitamin B1 và men sống.

Tác dụng không mong muốn:

Phản ứng dị ứng với da và mẫn cảm với ánh sáng đã được báo cáo. Do cơ địa của từng người, đã có khuyến cáo của WHO, khoảng 15-20% sulfaguanidin qua màng ruột vào máu gây dị ứng ngoài da nặng, gây tủa ở thận dẫn đến suy thận, gây mất bạch cầu hạt dẫn đến tử vong

Xử trí: Ngừng dùng thuốc

Tương tác thuốc:

Dùng thuốc đồng thời với methotrexat có thể làm tăng độc tính trên máu của methotrexat.

Quá  liều và xử trí:

Dùng thuốc liều cao và kéo dài có thể gây chọn lựa chủng vi khuẩn không nhạy cảm với thuốc và dẫn đến nguy cơ bội nhiễm.

Xử trí: Ngưng dùng thuốc.   

Tương kỵ: Không có tương kỵ trong bào chế

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


BERBERIN 10mg
BERBERIN 10mg
BERBERIN 50 mg
BERBERIN 50 mg
Cimetidin 300
Cimetidin 300
GASTROSODA (gói)
GASTROSODA (gói)
GASTROSODA
GASTROSODA
Lancap - 30
Lancap - 30
LOVAC 20
LOVAC 20
Metoclopramid 10mg
Metoclopramid 10mg
MOBIUM
MOBIUM
VILOGASTRIN
VILOGASTRIN
RANITIDIN VPC 300
RANITIDIN VPC 300
VILANTA
VILANTA