Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


Oseltamivir

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên nang
- Oseltamivir phosphat…………………98,5 mg
(tương đương với oseltamivir………….75 mg)
- Tá dược vừa đủ……………………….1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì tiền gelatin hóa, Povidon, Na CMC, talc, Magnesi stearat).
Dạng bào chế thuốc: Viên nang
Quy cách đóng gói:
- Hộp 1 vỉ 10 viên nang
- Thùng 200 hộp
Chỉ định điều trị:
- OSELTAMIVIR được chỉ định cho điều trị cúm týp A & B ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định điều trị:

- OSELTAMIVIR được chỉ định cho điều trị cúm týp A & B ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên.

- OSELTAMIVIR được chỉ định cho phòng cúm týp A & B ở người lớn và thanh thiếu niên từ 13 tuổi trở lên.

Liều lượng & liều dùng:

- Điều trị cúm cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi : Uống 1 viên / lần, 2 lần mỗi ngày, liên tục trong 5 ngày.

- Phòng cúm cho người lớn và thanh thiếu niên 13 tuổi trở lên : Uống 1 viên / ngày, trong ít nhất 7 ngày.

Hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn với oseltamivir phosphat hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng:

- Cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinin 10-30 ml/phút trong việc phòng và điều trị cúm. Không nên dùng thuốc cho bệnh nhân bị bệnh thận giai đoạn cuối đang lọc máu hàng ngày hoặc thẩm phân phúc mạc liện tục và cho những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin <=10ml/phút.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:

- Thường gặp : Buồn nôn, nôn.

- Ít gặp : đau nhức, sổ mũi, khó tiêu, và nhiễm trùng đường hô hấp.

- Hiếm gặp : Phát ban

Cần thông báo cho bác sĩ bất kỳ tác dụng phụ nào có liên quan tới việc dùng thuốc.

Tương tác thuốc:

Dùng thuốc đồng thời với probenecid làm tăng nồng độ của chất chuyển hóa có hoạt tính xấp xỉ gấp 2 lần do làm giảm tiết chủ động ống thận. Tuy nhiên không cần thiết phải điều chỉnh liều oseltamivir.

Tính tương kỵ: Chưa có báo cáo.

Quá liều và xử trí:

Các biểu hiện quá liều có thể xảy ra như buồn nôn có hoặc không kèm theo nôn mữa.

Điều trị : Điều trị triệu chứng và ngưng dùng thuốc.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


DEFOVIR
DEFOVIR
TENOFOVIR
TENOFOVIR
ADIHEP-B
ADIHEP-B