Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


Topralsin

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Oxomenazin hydroclorid tương ứng oxomemazin…………………1.65 mg.
- Guaifenesin…………………33.3 mg.
- Paracetamol…………………33.3 mg.
- Natri benzoat…………………33.3 mg.
- Tá dược vừa đủ………………………….1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, lactose, talc, magnesi stearat)
Dạng bào chế thuốc: Viên nén
Quy cách đóng gói:
- Hộp 1 tuýp x 24 viên.
- Hộp 5 vỉ x 24 viên.
- Hộp 10 vỉ x 24 viên nang.
Chỉ định:
Điều trị chứng kho khan, đặc biệt ho nhiều về đêm (ho dị ứng và kích thích)
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Tác dụng:

- Oxomemazin: kháng histamin, chống ho do các tác động lên thụ thể H ở trung ương và ngoại biên (an thần và atropinic).

- Guaifenesin: Sát trùng đường hô hấp.

- Paracetamol: Giảm đau hạ sốt.

- Natri benzoat: kích thích sư bài tiết ở phế quản.

Chỉ định:

- Điều trị chứng ho khan, đặc biệt ho nhiều về đêm (ho dị ứng và kích ứng).

Cách dùng & liều dùng:

Nên điều trị ngắn hạn trong vài ngày.

-  Người lớn: Uống 2 - 6 viên/ngày, chia làm 2 - 3 lần.

- Trẻ em: Dùng theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Bệnh nhân suy hô hấp, suy gan.

Thận trọng:

- Không uống rượu trong thời gian điều trị.

- Lưu ý người lái xe và vận hành máy móc về nguy cơ bị buồn ngủ.

- Phụ nữ trong những tháng đầu của thai kỳ và thời kỳ cho con bú.

Tác dụng không mong muốn:

- Buồn ngủ: Tăng đô quành chất tiết phế quản, khô miệng táo bón, bí tiểu. Chóng mặt, ban đỏ.

Hiếm gặp: Các rối loạn tiêu hóa: chán ăn, buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy.

- Rất hiếm gặp: Loạn vận động muộn do sử dụng kéo dài thuốc kháng histamin thuộc nhóm phenotiazin, giảm bạch cầu và mất bạch cầu hạt, hiện tượng khích thích ở trẻ em và trẻ còn bú.

- Phải thông báo cho thầy thuốc nếu có bất kỳ tác dụng phụ nào xảy ra.

Tương tác thuốc:

Không dùng thuốc với Zidovudin, levodopa, guanethidin và các chất cùng họ. Thận trọng khi dùng thuốc với muối, oxyd, và hydroxyd của Mg, Al, Ca. Một số phối hợp khác cũng cần lưu ý: các thuốc hạ huyết áp, atropin và các chất có tác dụng atropinic, các thuốc gây trầm cảm hệ thần kinh.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


Acetylcystein
Acetylcystein
BROMHEXIN 8mg
BROMHEXIN 8mg
Dextromethorphan 10
Dextromethorphan 10
Terpin - Codein
Terpin - Codein
Terpin - Codein
Terpin - Codein
TERPIN - CODEIN 5
TERPIN - CODEIN 5
TERPIN - CODEIN 10
TERPIN - CODEIN 10
MENTHOL II
MENTHOL II