Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


TANEGONIN 500

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- N-acetyl-DL-leucin ……………………… 500 mg
- Tá dược vừa đủ ..……………………… 1 viên.
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, cellulose vi tinh thể, povidon K 30, magnesi stearat, cồn 96%).
Dạng bào chế thuốc: Viên nén dài màu trắng hay trắng ngà, thành và mặt viên lành lặng
Quy cách đóng gói: - Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài.
- Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài.
- Thùng carton đựng 200 hộp.
Chỉ định:
Điều trị cơn chóng mặt.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

Điều trị cơn chóng mặt.

Cách dùng & liều dùng:

-  Nên uống thuốc vào các bữa ăn, liều dùng hàng ngày chia làm 2 - 3 lần.

- Thời gian điều trị thay đổi tùy theo diễn biến lâm sàng. Vào đầu giai đoạn điều trị hoặc khi điều trị không hiệu quả, có thể tăng liều lên đến 3 g hoặc 4 g ( 6 đến 8 viên) mỗi ngày mà không gặp trở ngại nào.

-  Người mang thai và cho con bú không nên dùng thuốc (do thiếu dữ liệu lâm sàng).

Người lớn: Uống 3 - 4 viên / ngày, chia làm 2 - 3 lần, từ 10 ngày tới 5 - 6 tuần.

Khi cần có thể tăng tới 6 - 8 viên / ngày, chia làm 2 - 3 lần (Giai đoạn đầu điều trị hoặc điều trị không hiệu quả).

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.

- Người mang thai và nuôi con bú.

Thận trọng:

Không dùng thuốc quá liều chỉ định.

Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng.

Thời gian điều trị thay đổi tùy theo diễn biến lâm sàng vào giai đoạn điều trị hoặc khi điều trị không có hiệu quả có thể tăng liều.

Tác dụng không mong muốn:

Thuốc có thể gây khó chịu ở một số người.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn xảy ra khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc:

Để tránh tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng thuốc phối hợp với các thuốc khác, cần phải thông báo cho thầy thuốc bất kỳ thuốc điều trị nào khác hiện đang sử dụng.

Quá liều và xử trí:

Triệu chứng quá liều: Sự không dung nạp thuốc có thể xảy ra ở một số người, như phản ứng quá mẫn, phản ứng dị ứng.

Cách xử trí: Ngưng dùng thuốc, gây nôn, rửa dạ dày.

Điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


CINNARIZIN 25 mg
CINNARIZIN  25 mg
BRATONIC
BRATONIC
FLUNARIZIN VPC 5
FLUNARIZIN VPC 5
MAGNESIUM - B6
MAGNESIUM - B6
NOOTRIPAM 800
NOOTRIPAM 800
VILAKAN
VILAKAN
NOOTRIPAM 400
NOOTRIPAM 400