Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


NOOTRIPAM 800

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Piracetam ………………………… 800 mg
- Tá dược vừa đủ ………………… 1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, cellulose vi tinh thể, magnesi stearat, hypromellose, talc, propylen glycol, màu vàng tartrazin, màu đỏ ponceau).
Dạng bào chế thuốc: Viên nén dài bao phim màu cam, cạnh không sức mẽ, có vạch bẻ đôi
Quy cách đóng gói:
- Ép vỉ 10 viên.
- Hộp 10 vỉ x 10 viên.
- Chai 100, 200 viên.
- Thùng carton đựng 100 hộp, 100 chai.
Chỉ định: - Điều trị triệu chứng chóng mặt.
- Điều trị nghiện rượu. Ở trẻ em điều trị hỗ trợ chứng khó đọc.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Điều trị triệu chứng chóng mặt.

- Điều trị nghiện rượu. Ở trẻ em điều trị hỗ trợ chứng khó đọc.

- Dùng bổ trợ trong điều trị rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não.

- Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ.

- Đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.

- Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm.

Cách dùng & liều dùng:

Liều thường dùng là 30 - 160 mg / kg thể trọng / ngày, chia làm 3 - 4 lần.

- Rối loạn khả năng nhận thức và chóng mặt ở người cao tuổi:

Uống 1 viên / lần, ngày 3 lần. Liều cao có thể lên tới 6 viên mỗi ngày.

- Điều trị nghiện rượu:

Uống 5 viên / lần, ngày 3 lần, trong thời gian cai rượu đầu tiên.

Liều duy trì: Uống 1 viên / lần, ngày 3 lần.

- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não (có kèm chóng mặt hoặc không):

Liều ban đầu: Uống 4 – 5 viên / lần, ngày 3 lần.

Liều duy trì: Uống 1 viên / lần, ngày 3 lần, uống ít nhất trong 3 tuần.

- Chứng khó đọc ở trẻ em:

Uống 50 mg / kg thể trọng / ngày, chia liều uống làm 3 lần.

- Thiếu máu hồng cầu liềm:

Uống 160 mg / kg thể trọng / ngày, chia đều làm 4 lần.

- Điều trị rung giật cơ:

Uống 3 viên / lần, ngày 3 lần. Tùy theo đáp ứng, cứ 3 – 4 ngày một lần, tăng thêm 6 viên mỗi ngày cho tới liều tối đa là 25 viên mỗi ngày. Sau khi đã đạt liều tối ưu của piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm.

Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Mẫn cảm với piracetam và các dẫn xuất.

- Người bệnh suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin dưới 20 ml mỗi phút).

- Người bệnh suy gan, bệnh tim, xuất huyết não.

- Người mắc bệnh Huntington.

- Phụ nữ mang thai và nuôi con bú.

Thận trọng lúc dùng:

- Thận trọng khi dùng thuốc cho người suy thận.

- Hệ số thanh thải creatinin là 40 – 60 ml / phút: Giảm ½ liều dùng.

- Hệ số thanh thải creatinin 20 – 40 ml / phút: Dùng ¼ liều bình thường.

- Người vận hành máy móc hay lái tàu xe cần thận trọng khi dùng thuốc vì thuốc có thể gây ngủ gà.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Mệt mỏi. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, trướng bụng. Bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.

- Ít gặp: Chóng mặt. Run, kích thích tình dục.

Cách xử trí: Có thể giảm nhẹ các tác dụng phụ của thuốc bằng cách giảm liều.

Tương tác thuốc:

- Vẫn có thể tiếp tục phương pháp điều trị kinh điển nghiện rượu (các vitamin và thuốc an thần) trong trường hợp người bệnh bị thiếu vitamin hoặc kích động mạnh.

- Dùng đồng thời piracetam và tinh chất tuyến giáp bị lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ.

- Thời gian prothrombin đã được ổn định bằng warfarin tăng lên khi dùng piracetam.

Quá liều và xử trí:

Piracetam không gây độc ngay cả khi dùng liều rất cao.

Cách xử trí: Không cần thiết phải có những biện pháp đặc biệt khi nhỡ dùng quá liều.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


CINNARIZIN 25 mg
CINNARIZIN  25 mg
BRATONIC
BRATONIC
FLUNARIZIN VPC 5
FLUNARIZIN VPC 5
MAGNESIUM - B6
MAGNESIUM - B6
TANEGONIN 500
TANEGONIN 500
VILAKAN
VILAKAN
NOOTRIPAM 400
NOOTRIPAM 400