Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


LOVAC 20

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Omeprazol pellet 10% vừa đủ…………………20mg Omeprazol
Dạng bào chế thuốc: Viên nang tan trong ruột
Quy cách đóng gói:
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang .
- Hộp 1 chai x 20 viên nang.
- Chai 100, 200 viên nang.
- Thùng carton đựng 100 hộp, 100 chai.
Chỉ định:
- Trào ngược dịch dạ dày – thực quản.
- Loét dạ dày – tá tràng.
- Hội chứng Zollinger – Ellison.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

-  Trào ngược dịch dạ dày – thực quản.

-  Loét dạ dày – tá tràng.

-  Hội chứng Zollinger – Ellison.

Cách dùng & liều dùng:  

Nên uống thuốc trước bữa ăn sáng hoặc trước khi đi ngủ tối.

Uống thuốc với nhiều nước.

Uống nguyên viên, không được cắn vỡ hoặc nhai viên nang.

Để có thể liền sẹo lâu dài và tránh loét tái phát, cần phải loại trừ hoàn toàn Helicobacter pylori và giảm hoặc ngừng dùng thuốc chống viêm không steroid (NSAID).

- Viêm thực quản hồi lưu: Uống 1 -2 viên, 1 lần mỗi ngày, trong 4 – 8 tuần; sau đó duy trì với liều 1 viên / lần / ngày.

- Loét dạ dày – tá tràng: Uống 1 viên, 1 lần / ngày, dùng trong 4 tuần nếu là loét tá tràng, trong 8 tuần nếu là loét dạ dày.

- Điều trị hội chứng Zollinger – Ellison: Uống 3 viên, 1 lần / ngày. Nếu dùng liều 4 viên thì chia ra 2 lần / ngày. Liều lượng cần được tính theo từng trường hợp cụ thể và trị liệu có thể kéo dài tùy theo yêu cầu lâm sàng. Không được ngừng thuốc đột ngột.

Hoặc theo sự hướng dẫn sử dụng của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với omeprazol hoặc các thành phần khác của thuốc.

Thận trọng lúc dùng:

- Phải loại trừ khả năng bị u ác tính ở dạ dày trước khi cho người bị loét dạ dày dùng omeprazol.

- Không nên dùng thuốc cho người mang thai, nhất là trong 3 tháng đầu thai kỳ.

- Không nên dùng thuốc ở người cho con bú.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt. Buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng.

Ít gặp: Mất ngủ, rối loạn cảm giác, chóng mặt, mệt mỏi. Nổi mày đay, ngứa, nổi ban. Tăng tạm thời transaminase.

- Hiếm gặp: Đổ mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm phù mạch, sốt, phản vệ. Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các tế bào máu ngoại biên, mất bạch cầu hạt. Lú lẫn có hồi phục, kích động, trầm cảm, ảo giác ở người bệnh cao tuổi và đặc biệt là ở người bệnh nặng, rối loạn thính giác. Vú to ở đàn ông. Viêm dạ dày, nhiễm nấm Candida, khô miệng. Viêm gan vàng da hoặc không vàng da, bệnh não ở người suy gan. Co thắt phế quản. Đau khớp, đau cơ. Viêm thận kẽ.

- Nguy cơ bị ung thư hóa do thuốc tăng pH dạ dày làm vi khuẩn phát triển nitrosamin thức ăn.

Cách xử trí: Phải ngừng dùng thuốc khi có các biểu hiện tác dụng không mong muốn nặng.

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc :

- Omeprazol có thể làm tăng nồng độ ciclosporin trong máu.

- Omeprazol làm tăng tác dụng của kháng sinh diệt trừ H. pylori.

- Omeprazol ức chế chuyển hóa của các thuốc bị chuyển hóa bởi hệ enzym trong cytochrom P450 của gan và có thể làm tăng nồng độ diazepam, phenytoin, và warfarin trong máu.

- Thuốc làm tăng tác dụng chống đông máu của dicoumarol.

- Thuốc làm giảm chuyển hóa nifedipin ít nhất là 20% và có thể làm tăng tác dụng của nifedipin.

- Clarithromycin ức chế chuyển hóa omeprazol và làm cho nồng độ omeprazol tăng cao gấp đôi.

Quá liều và xử trí:

Quá liều: Các triệu chứng quá liều giống như các tác dụng không mong muốn: Buồn nôn, nôn, nổi mề đay, mẫn ngứa.

Cách xử trí: Không có thuốc điều trị đặc hiệu. Chỉ để điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


BERBERIN 10mg
BERBERIN 10mg
BERBERIN 50 mg
BERBERIN 50 mg
GUANIDIN
GUANIDIN
Cimetidin 300
Cimetidin 300
GASTROSODA (gói)
GASTROSODA (gói)
GASTROSODA
GASTROSODA
Lancap - 30
Lancap - 30
Metoclopramid 10mg
Metoclopramid 10mg
MOBIUM
MOBIUM
VILOGASTRIN
VILOGASTRIN
RANITIDIN VPC 300
RANITIDIN VPC 300
VILANTA
VILANTA