Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


BERBERIN 10mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Berberin clorid…………………………10 mg
- Tá dược vừa đủ……………………….1 viên
(Tá dược gồm : Tinh bột sắn, tricalci phosphat, magnesi stearat, đường trắng, gelatin, talc, titan dioxid, màu sunset yellow, màu tartrazin, sáp carnauba)
Dạng bào chế thuốc: Viên bao đường màu vàng, bên trong bột thuốc màu vàng, vị đắng
Quy cách đóng gói:
- Đóng chai 100 viên
- Thùng carton 3 lớp chứa 200 chai.
Chỉ định: Berberin dùng để điều trị :
- Lỵ trực khuẩn, hội chứng lỵ.
- Lỵ amíp.
- Viêm ruột, tiêu chảy.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định: Berberin dùng để điều trị :

-  Lỵ trực khuẩn, hội chứng lỵ.

-  Lỵ amíp.

-  Viêm ruột, tiêu chảy.

Cách dùng & liều dùng:

Nên uống một lần vào buổi sáng trước bữa ăn, và một lần vào buổi tối trước khi đi ngủ.

- Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi : uống 12 – 15 viên / lần, ngày 2 lần.

- Trẻ em :

- Từ  2 – 4 tuổi  : uống 2 – 4 viên / lần, ngày 2 lần.

- Từ 5 – 7 tuổi   : uống 5 – 8 viên / lần, ngày 2 lần.

- Từ 8 – 15 tuổi : uống 10 viên / lần, ngày 2 lần.

Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định: Quá mẫn với các thành phần của thuốc. Phụ nữ có thai.

Thận trọng: Thận trọng với những người bị hư hàn, người có tỳ vị tiêu hóa không tốt.

Tác dụng không mong muốn: Chưa có báo cáo về tác dụng phụ.

Tương tác thuốc: Dùng đồng thời berberin với cynarin tăng điều trị viêm tắc mật.

Tương kỵ: Các dung dịch kiềm trong pha chế sẽ làm đổi độ hòa tan của Berberin clorid trong nước.

Quá liều và cách xử trí: Sử dụng quá liều sẽ hại tới vị do tính quá hàn của berberin, làm cho tiêu hóa kém đi. Cần điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

- Ngừng dùng thuốc và cho uống gừng hay viên gừng.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


BERBERIN 50 mg
BERBERIN 50 mg
GUANIDIN
GUANIDIN
Cimetidin 300
Cimetidin 300
GASTROSODA (gói)
GASTROSODA (gói)
GASTROSODA
GASTROSODA
Lancap - 30
Lancap - 30
LOVAC 20
LOVAC 20
Metoclopramid 10mg
Metoclopramid 10mg
MOBIUM
MOBIUM
VILOGASTRIN
VILOGASTRIN
RANITIDIN VPC 300
RANITIDIN VPC 300
VILANTA
VILANTA