Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


KETOCOL® 200

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Ketoconazol……………………………200 mg
- Tá dược vừa đủ……………………….1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, lactose, magnesi stearat, vàng quinolein, đỏ Erythrosin)
Dạng bào chế thuốc: Viên nén màu hồng cam, cạnh và mặt viên không sức mẻ
Quy cách đóng gói:
- Đóng hộp 10 vỉ x 10 viên nén.
- Thùng carton chứa 100 hộp.
Chỉ định:
- Bệnh nấm toàn thân.
- Nấm tại chỗ.
- Nấm Candida ở da, niêm mạc nặng, mạn tính.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Bệnh nấm toàn thân.

- Nấm tại chỗ.

- Nấm Candida ở da, niêm mạc nặng, mạn tính.

- Bệnh nấm nặng đường tiêu hóa mạn tính.

- Nấm Candida âm đạo mạn tính.

- Nhiễm khuẩn ở da và móng tay.

- Dự phòng bệnh nấm ở người suy giảm miễn dịch.

Cách dùng  & liều dùng:

Không dùng thuốc cho trẻ em 2 tuổi và dưới 2 tuổi.

Có thể uống ketoconazol trong hoặc sau khi ăn, nhằm làm giảm buồn nôn và nôn.

- Trẻ em trên 2 tuổi : 3,3 – 6,6 mg/kg/ngày. Uống 1 lần mỗi ngày.

- Người lớn : Uống 1 viên / ngày, nếu nặng 2 viên / ngày, uống làm 1 lần.

Liều dùng đặc trị cho các bệnh nấm da như sau :

+ Bệnh nấm bề mặt khi kháng với điều trị tại chỗ :

- Nấm Candida (thực quản, âm đạo hoặc da, niêm mạc mạn tính) : Uống 1 viên/lần/ngày trong 1 – 2 tuần.

- Nấm da đầu : Uống 2 viên/lần/ngày trong tối thiểu 6 tuần.

- Nấm da thân hoặc da đùi : 1 viên/lần/ngày trong 4 tuần hoặc 2 viên/lần, 1 tuần uống 1 lần, trong 4 – 8 tuần.

- Nấm da chân : Uống 1 viên/lần/ngày trong 6 – 8 tuần.

- Nấm loang : Uống 2 viên/lần/ngày trong 1 hoặc nhiều tháng.

+ Bệnh nấm toàn thân :

- Do Blastomyces     : Uống 2 viên/lần/ngày trong 6 đến 12 tháng.

- Do Candida            : Dùng Amphotericin thích hợp hơn.

- Do Chromomyces  : Uống 1 viên/lần/ngày.

- Do Histoplasma     : Uống 2 viên/lần/ngày trong 6 tháng cho các bệnh nhẹ khu trú hoặc rải rác.

- Do Paracoccidioidomyces : Uống 1 – 2 viên/lần/ngày trong 6 tháng hoặc kéo dài đến 18 tháng tùy trường hợp.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Mẫn cảm với thuốc.

- Trẻ em 2 tuổi và dưới 2 tuổi.

- Phụ nữ có thai và nuôi con bú.

Thận trọng lúc dùng:

- Thuốc có thể gây độc cho gan. Khi điều trị kéo dài cho trẻ em nên hết sức thận trọng.

- Dùng ketoconazol kéo dài nhằm dự phòng các bệnh nấm cho những người suy giảm miễn dịch có thể gây ra những thay đổi hormon nghiêm trọng.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, đầy hơi, chảy máu đường tiêu hóa, tiêu chảy, ngứa.

- Ít gặp: Tăng tạm thời nồng độ transaminase trong huyết thanh, đau đầu, chóng mặt, kích động, ngủ gà hoặc sốt, phát ban, viêm da, ban xuất huyết và mày đay.

- Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, phản ứng quá mẫn, rối loạn thần kinh, tâm thần, vú to và giảm tình dục ở người bệnh nam, viêm gan, chứng yếu cơ và đau cơ, giảm tiểu cầu, bạch cầu, tăng triglycerid huyết, thiểu năng tuyến thượng thận, rụng lông, tóc, dị cảm, các biểu hiện tăng áp lực nội sọ.

 Cần xét nghiệm chức năng gan khi điều trị kéo dài và ngừng thuốc khi kết quả không tốt, rối loạn chức năng gan.

Tương tác thuốc:

- Các chất kháng acid, cimetidin, ranitidin, chất kháng muscarin, sucralfat.

- Không dùng đồng thời với các thuốc khác cũng có khả năng gây độc cho gan.

- Terfenadin, astemisol, cisaprid, midazolam, triazolam, ciclosporin, rifampicin, isoniazid.

- Các chất chống đông máu coumarin, phenytoin, rượu, các chất corticosteroid, loratadin.

Sử dụng quá  liều:

Các tác dụng phụ tăng lên khi sử dụng quá liều.

Cách xử trí: Ngưng dùng thuốc, nên rửa dạ dày với natri bicarbonat, và đưa bệnh nhân   đến phòng cấp cứu bệnh viện.

Tương kỵ: Chưa có báo cáo.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


ACYCLOVIR VPC 200
ACYCLOVIR VPC 200
FARICAR 400mg
FARICAR 400mg
Griseofulvin 500mg
Griseofulvin 500mg
Metronidazol-250mg
Metronidazol-250mg
TINNIDAZOL 500
TINNIDAZOL 500