Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


Acenac 100

Thành phần:Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Aceclofenac…………………….100 mg
- Tá dược vừa đủ…………………1viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, lactose, povidone k30, magnesi stearat, hypromellose, talc, propylen glycol, titan dioxid)
Dạng bào chế thuốc: Viên nén tròn bao phim màu trắng hay trắng ngà.
Quy cách đóng gói:
- Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim.
- Thùng carton chứa 100 hộp.
Chỉ định: Giảm đau và kháng viêm trong viêm khớp xương mạn tính, viêm khớp dạng thấp và viêm đốt sống cứng khớp...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

Giảm đau và kháng viêm trong viêm khớp xương mãn tính, viêm khớp dạng thấp và viêm đốt sống cứng khớp.

Cách dùng  & liều dùng: 

- Nên uống thuốc sau bữa ăn để tránh kích ứng.

- Thuốc không có chỉ định sử dụng ở trẻ em.

- Tránh dùng thuốc cho người mang thai và cho con bú.

Liều thông thường 2 viên / ngày, chia thành 2 liều: 1 viên sau bữa ăn sáng và 1 viên sau bữa ăn tối.

- Người cao tuổi: Dược động học của thuốc không thay đổi ở người cao tuổi, do đó không cần thay đổi liều và khoảng cách liều.

- Người bệnh bị suy giảm chức năng gan : Bệnh nhân bị suy gan từ nhẹ đến vừa phải giảm liều. Liều ban đầu được chỉ định là 1 viên mỗi ngày.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Mẫn cảm với aceclofenac hoặc với các thành phần của thuốc.

- Thuốc không được dùng cho người đang bị hay nghi ngờ có loét tá tràng hoặc loét đường tiêu hóa, hoặc người có tiền sử loét tá tràng hoặc đường tiêu hóa tái phát, người bệnh bị chảy máu đường ruột hoặc các chứng chảy máu khác.

- Thuốc cũng chống chỉ định dùng cho người suy thận vừa và nặng.

- Người bị lên cơn hen, viêm mũi cấp.

- Nổi mề đay với aspirin hay với các thuốc kháng viêm không steroid khác.

Thận trọng lúc dùng:

- Thận: Người bệnh rối loạn tim mạch hay thận nhẹ và người cao tuổi cần được theo dõi chức năng thận (thuốc làm giảm chức năng thận) và dùng liều thấp nhất nếu có thể được.

- Gan: Viêm gan có thể xảy ra mà không có triệu chứng báo trước. Nếu thử nghiệm chức năng gan bất thường hay xấu đi, các dấu hiệu lâm sàng hay triệu chứng bệnh gan tiến triển hay nếu các biểu hiện khác xuất hiện, nên ngừng thuốc.

- Huyết học: Có thể xảy ra hiện tượng ức chế ngưng kết tập tiểu cầu nhưng hồi phục được.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Rối loạn tiêu hóa như khó tiêu, đau bụng, buồn nôn. Phản ứng dị ứng bao gồm ngứa, phát ban, mày đay.

- Ít gặp: đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ.

- Hiếm gặp: Mức enzym gan bất thường và tăng creatinin huyết thanh.

Xử trí: Nếu có tác dụng không mong muốn nghiêm trọng xảy ra, nên ngưng dùng thuốc.

Tương tác thuốc:

- Dùng đồng thời với các thuốc kháng viêm không steroid khác làm tăng nguy cơ chảy máu và gây loét.

- Aceclofenac làm tăng tác dụng hạ đường huyết của các thuốc trị đái tháo đường.

- Aceclofenac dùng chung với các thuốc chống đông đường uống có nguy cơ gây xuất huyết nặng.

- Aceclofenac làm tăng nồng độ của lithium, digoxin trong huyết thanh.

- Thuốc lợi niệu dùng chung với aceclofenac có thể làm tăng nguy cơ suy thận thứ phát.

Quá liều và cách xử trí:

Triệu chứng quá liều: Hạ huyết áp, suy thận, động kinh, kích ứng tiêu hóa và suy hô hấp.

Cách xử trí: làm ngưng sự hấp thu thuốc càng sớm càng tốt bằng cách rửa ruột và sử dụng than hoạt. Sau đó chủ yếu là điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng. Các liệu pháp chuyên biệt như gây tiểu bắt buộc, thẩm phân hay lọc máu có lẽ không có hiệu quả trong việc loại trừ các kháng viêm không steroid do chúng gắn kết nhiều với protein và chuyển hóa phức tạp.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


ALFACHIM
ALFACHIM
ALLORIN 100
ALLORIN 100
DETRACYL 250
DETRACYL 250
DICLOFENAC 50 mg
DICLOFENAC  50 mg
DICLOFENAC 75 mg
DICLOFENAC  75 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
INDIZRAC 200
INDIZRAC 200
MEFENAMIC VPC 500
MEFENAMIC VPC 500
MELOXICAM 7,5 mg
MELOXICAM 7,5 mg
PIROXICAM 20 mg
PIROXICAM 20 mg
SERATIDAZ® 10 mg
SERATIDAZ® 10 mg
VICOXIB 100mg
VICOXIB 100mg