Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


Vizym 90

Thành phần:Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Lysozyme hydroclorid…………………….90 mg
- Tá dược vừa đủ…………………1viên
(Tá dược gồm: Lactose, cellulose vi tinh thể, tinh bột mì, magnesi stearat hypromellose, propylenglycol, talc,titan dioxid)
Dạng bào chế thuốc: Viên nén tròn bao phim.
Quy cách đóng gói:
- Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim.
- Thùng carton chứa 100 hộp.
Chỉ định: Nhiễm khuẩn cấp hay mạn tính (viêm xoan,viêm mũi,viêm phế quản).Trường hợp khó khạc đàm kết hợp với bệnh đường hô hấp và đau họng.Chảy trong trong hay sau tiểu phẩu thuật.Làm dịu các tổn thương ở niêm mạc miệng,miệng và lợi...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

Nhiễm khuẩn cấp hay mạn tính (viêm xoan,viêm mũi,viêm phế quản).Trường hợp khó khạc đàm kết hợp với bệnh đường hô hấp và đau họng.Chảy trong trong hay sau tiểu phẩu thuật.Làm dịu các tổn thương ở niêm mạc miệng,miệng và lợi.Dùng kết hợp với kháng sinh trong bện lý nhiễm khuẩn.

Cách dùng  & liều dùng:

- Nên uống thuốc sau bữa ăn vì thuốc có thể gây khó chụi cho dạ dày.

- Người lớn: Uống 1 viên/lần,gày 3 lần.

- Trẻ em:4,5mg kg thể trọng/ngày,chia liều uống làm 3 lần.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Quá Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.Bệnh nhân dị ứng với trứng.

Thận trọng lúc dùng:

Sử dụng thận trọng cho các bệnh nhân sau: Bệnh nhân có cơ địa dễ dị ứng như là viêm da dị ứng hoặc hen phế quản,dị ứng với thuốc hoặc dị ứng với thức ăn.

+ Bệnh nhân có cha,mẹ hay anh chị em có tiền sử dị ứng.

+ Bệnh nhân có tiền sử với thuốc hay trứng như sốt,phát ban,hen,ngứa...

+ Phụ nữ mang thai và nuôi con bú.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Tiêu chảy,bồn nôn,nôn,ợ hơi.

- Ít gặp: chán ăn,các phản ứng quá mẫn như nổi ban hoặc đỏ da.

- Hiếm gặp: Viêm miện,Sốc: Mặt tái nhợt,run lạnh,hạ huyết áp,tay chân tím tái.

Xử trí: Ngừng dùng thuốc khi xảy ra phản ứng quá mẫn

-> Thông báo cho thầy thốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc:

Lyozyme tăng cường tác dụng của các kháng sinh khi dùng chung.

Quá liều và cách xử trí:

Triệu chứng quá liều: Chưa báo cáo.

Cách xử trí: Tuy nhiên,nếu có nếu có xảy ra triệu chứng quá liều cần điều trị triệu chứng và điều trị hổ trợ.

Trình bày: Hộp 10 vi x 10 viêm bao phim.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


Acenac 100
Acenac 100
ALFACHIM
ALFACHIM
ALLORIN 100
ALLORIN 100
DETRACYL 250
DETRACYL 250
DICLOFENAC 50 mg
DICLOFENAC  50 mg
DICLOFENAC 75 mg
DICLOFENAC  75 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
INDIZRAC 200
INDIZRAC 200
MEFENAMIC VPC 500
MEFENAMIC VPC 500
MELOXICAM 7,5 mg
MELOXICAM 7,5 mg
PIROXICAM 20 mg
PIROXICAM 20 mg
SERATIDAZ® 10 mg
SERATIDAZ® 10 mg