Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


Volnarel 100

Thành phần:Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Diclofenac kali…………………….100 mg
- Tá dược vừa đủ…………………1viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, lactose, povidone k30, PEG 6000, HPMC, titandioxyd, oxyd sắt E72)
Dạng bào chế thuốc: Viên nén tròn bao phim màu trắng hay trắng ngà.
Quy cách đóng gói:
- Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim.
- Thùng carton chứa 100 hộp.
Chỉ định: Điều trị dài ngày viêm khớp mạn, thoái hóa khớp. Thông khinh nguyên phát. Đau cấp(viêm sau trấn thương,sưng nề) và đau mạn
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

Điều trị dài ngày viêm khớp mạn, thoái hóa khớp. Thông khinh nguyên phát. Đau cấp(viêm sau trấn thương,sưng nề) và đau mạn.

Cách dùng  & liều dùng:

- Nên uống thuốc trước bữa ăn.

- Không nên dừng thuốc cho trẻ em. Người đang vận hành máy móc hay tàu xe vì thuốc có thể gây bù ngủ.Thận trọng khi cùng thuốc cho người cao tuổi.

Ngườ lớn: Uống mỗi lần 1 viên,ngày 1 hặc 2 lần 

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Mẫn cảm với diclofenac, aspirin  hay thuốc kháng viêm không steroid khác.Loét dạ dày tiến triển.Người bị hen thay co thắt phế quản,chảy máu,bệnh tim mạch,suy thận nặng hoặc suy gan nặng.Người đang dùng thuốc chống đông coumarin.Người bị suy tim,ứ máu,giảm thể tích tuần hoàn do thuốc lợi niệu hay do suy thận,tốc độ lọc cầu thận < 30 ml mỗi phút.Người bị bệnh chất tạo keo (nguy cơ xuất hiện viêm màn não vô khuẩn).Người mang kính sát tròng.

Thận trọng lúc dùng:

Nên cẩn thận khi dùng thuốc cho người cao tuổi, người có tiểu sử loét,chảy máu hoặc thủng đường tiêu hóa,bệnh suy thận,suy gan,lupus ban đỏ toàn thân,bệnh tăng huyết áp hay bệnh tim có ứ nước hoặc phù,người có tiểu sử bệnh gan,rối loạn đông máu,chảy máu.Cần theo dõi chức năng gan thường kỳ khi điều trị dài ngày.Người bị nhiễm khuẩn.Cần khám nhãn khoa cho người bệnh bị rối loạn thị giác khi dùng diclofenac.Trong suốt thay kỳ chỉ nên sử dụng thuốc khi thật sự cần thiết và chỉ dùng liều thất nhất có hiệu quả.Không nên dùng thuốc cho phụ nữ trong 3 tháng thai kỳ.Thuốc có thể gây bù ngủ nên người đang vận hành máy móc,tàu xe không nên dùng.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Nhứt đầu,buồn nôn,đau vùng thượng vị,bồn chồn,nôn,tiêu chảy,trướng bụng,chán ăn,khó tiêu,tăng các transaminase,ù tai.

- Ít gặp: phù,dị ứng,choáng phản vệ kể cả tụt huyết áp,viêm mũi,mài đai,đau bụng,buồn ngủ,ngủ gật,trầm cảm,mất ngủ,lo âu,khó chụi,dể bị khích thích,co thắt phế quản,nhìn mờ,điểm tối thị giác,đau nhứt mắt,nhìn đôi.

- Hiếm gặp: Chảy máu đường tiêu hóa,làm ổ loét phát triển,nôn máu,tiêu chảy,phân đen.Phát ban,hội chứng Stevens -Johson,rụng tóc,viêm màng não vô khuẩn,giảm bạch cầu,giảm tiểu cầu,giảm bạch cầu trung tính,tăng bạch cầu ác tính,giảm bạch cầu hạt,thiếu máu,rối loạn co bớp tíu mật,test chức năng gan bất thường,nhiễm độc gan,viêm bàng quang,tiểu máu,suy thận cấp (viêm gan,vàng da), viêm thận kẽ, hội chứng thận hư.

Xử trí: Ngừng dùng thuốc khi có xuất huyết dạ dày hay loét.

Tương tác thuốc:

Không dùng đống thời với thuốc chống đông máu và heparin do nguy cơ xuất huyết. Dùng đồng thời thuốc với quinolon gây co giật,với aspirin tăng khả năng xảy ra tác dụng phụ.Diclofenac ức chế tác động của thuốc lợi tiểu.Thuốc làm tăng nồng độ của lithium hay cyclosporin.

Quá liều và cách xử trí:

Biểu hiện chủ yếu khi ngộ độc cấp diclofenac là các tác dụng phụ nặng lên hơn.Sau khi gây nôn và rửa dạ dày,có thể dùng than hoạt để giảm hấp thu ở ống tiêu hóa và ở chu kỳ gan ruột.Điều trị hổ trợ và điều trị triệu chứng được chỉ định cho những biến chứng như hạ huyết áp,suy thận,co giật,kích ứng tiêu hóa và suy hô hấp.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


Acenac 100
Acenac 100
ALFACHIM
ALFACHIM
ALLORIN 100
ALLORIN 100
DETRACYL 250
DETRACYL 250
DICLOFENAC 50 mg
DICLOFENAC  50 mg
DICLOFENAC 75 mg
DICLOFENAC  75 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
INDIZRAC 200
INDIZRAC 200
MEFENAMIC VPC 500
MEFENAMIC VPC 500
MELOXICAM 7,5 mg
MELOXICAM 7,5 mg
PIROXICAM 20 mg
PIROXICAM 20 mg
SERATIDAZ® 10 mg
SERATIDAZ® 10 mg