Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


PIROXICAM 20 mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Piroxicam………………………….20 mg
- Tá dược vừa đủ…………………..1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, lactose, magnesi stearat)
Dạng bào chế thuốc: Viên nang cứng số 1, màu đen có vòng trắng, trong chứa bột màu trắng hay vàng nhạt, không mùi.
Quy cách đóng gói:
- Hộp 10 vỉ x 10 viên nang.
- Chai 100 viên nang.
- Thùng carton đựng 100 hộp, 100 chai.
Tác dụng:
Piroxicam là thuốc chống viêm không steroid, thuộc nhóm oxicam.Thuốc có tác dụng chống viêm, giảm đau, và hạ sốt.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

Dùng trong một số bệnh đòi hỏi chống viêm và / hoặc giảm đau. Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp. Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp và chấn thương trong thể thao. Thống kinh và đau sau phẫu thuật. Bệnh gút cấp.

Cách dùng &  liều dùng:

Nên uống thuốc vào một trong các bữa ăn.

- Người lớn : Uống 1 viên / lần, ngày 1 lần.

Điều trị bệnh gút cấp  : 2 viên / ngày, trong 5 - 7 ngày.

Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với piroxicam. Loét dạ dày, loét hành tá tràng cấp. Người có tiền sử bị co thắt phế quản, hen, polýp mũi, và phù Quincke hoặc mày đay do aspirin, hoặc một thuốc chống viêm không steroid khác gây ra. Xơ gan. Suy tim nặng. Người có nhiều nguy cơ chảy máu. Người suy thận với mức lọc cầu thận dưới 30 ml / phút.

Thận trọng lúc dùng:

Người cao tuổi. Rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch, có tiền sử loét dạ dày - tá tràng. Suy gan hoặc suy thận. Người đang dùng thuốc lợi niệu. Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối hoặc gần lúc chuyển dạ. Phụ nữ nuôi con bú.

Tác dụng không mong muốn:

Thường gặp: Viêm miệng, chán ăn, đau vùng thượng vị, buồn nôn, táo bón, đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu. Giảm huyết cầu tố và hematocrit, thiếu máu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin. Ngứa, phát ban. Hoa mắt, chóng mặt, buồn ngủ. Tăng urê huyết và creatinin huyết. Nhức đầu, khó chịu, ù tai, phù.

Ít gặp: chức năng gan bất thường, vàng da, viêm gan, chảy máu đường tiêu hóa, thủng và loét, khô miệng. Giảm tiểu cầu, chấm xuất huyết, bầm tím, suy tủy. Ra mồ hôi, ban đỏ, hội chứng steven - johnson. Trầm cảm, mất ngủ, bồn chồn, kích thích. Đái ra máu, protein niệu, viêm thận kẽ, hội chứng thận hư. Sốt, triệu chứng giống bệnh cúm. Sưng mắt, nhìn mờ, mắt bị kích thích. Tăng huyết áp, suy tim sung huyết nặng lên.

Hiếm gặp: viêm tụy, tiêu móng, rụng tóc, bồn chồn, ngồi không yên, ảo giác, thay đổi tính khí, lú lẫn dị cảm, đái khó, yếu mệt, mất tạm thời thính lực, thiếu máu tan máu.

Ngừng thuốc và thông báo ngay cho thầy thuốc

nếu có bất kỳ tác dụng phụ nào xảy ra.

Tương tác thuốc:

Dùng đồng thời với thuốc chống đông máu loại coumarin cần điều chỉnh liều của các thuốc cho phù hợp. Không nên điều trị thuốc đồng thời với aspirin, và lithium.

Tương kỵ: Chưa có tài liệu báo cáo.

Quá liều và xử trí:

Ngộ độc piroxicam có thể gây rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn, đau bụng, chảy máu), rối loạn hệ thần kinh trung ương (lú lẫn, kích thích quá độ, chứng thở sâu nhanh, co giật cao xu hướng hôn mê), suy giảm chức năng thận và gan.

- Các biện pháp rửa dạ dày và điều trị hỗ trợ chung cần được áp dụng. Uống than hoạt hoặc các chất kháng acid có thể làm tăng tốc độ thải trừ piroxicam một cách hiệu quả.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


Acenac 100
Acenac 100
ALFACHIM
ALFACHIM
ALLORIN 100
ALLORIN 100
DETRACYL 250
DETRACYL 250
DICLOFENAC 50 mg
DICLOFENAC  50 mg
DICLOFENAC 75 mg
DICLOFENAC  75 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
INDIZRAC 200
INDIZRAC 200
MEFENAMIC VPC 500
MEFENAMIC VPC 500
MELOXICAM 7,5 mg
MELOXICAM 7,5 mg
SERATIDAZ® 10 mg
SERATIDAZ® 10 mg
VICOXIB 100mg
VICOXIB 100mg