Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


MELOXICAM 7,5 mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Meloxicam 7,5 mg
- Tá dược vừa đủ 1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, talc, HPMC, màu tartrazin, magnesi stearat)
Dạng bào chế thuốc: Viên nén bao phim, màu vàng nhạt, cạnh và mặt viên không sứt mẻ.
Quy cách đóng gói:
- Ép vỉ 10 viên
- Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Thùng carton đựng 200 hộp.
Chỉ định: Điều trị triệu chứng các cơn viêm, đau mãn tính:
- Viêm đau xương khớp (bệnh hư khớp, bệnh thoái hóa khớp).
- Viêm khớp dạng thấp.
- Viêm cột sống dính khớp.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định: Điều trị triệu chứng các cơn viêm, đau mãn tính:

- Viêm đau xương khớp (bệnh hư khớp, bệnh thoái hóa khớp).

- Viêm khớp dạng thấp.

- Viêm cột sống dính khớp.

Cách dùng & liều dùng: Không dùng thuốc cho trẻ em.

- Uống thuốc nguyên vẹn cả viên, không nhai viên hoặc nghiền thành bột mịn.

- Uống thuốc với nước hoặc với thức uống lỏng khác.

- Thuốc có thể gây chóng mặt, ngủ gật vì thế nên người vận hành máy, lái tàu xe không nên dùng thuốc. Liều tối đa hàng ngày được khuyến cáo là 15 mg (2 viên).

- Viêm đau xương khớp: Uống 1 viên / ngày. Nếu cần thiết, liều có thể tăng lên 2 viên / ngày.

- Viêm khớp dạng thấp và viêm cột sống dính khớp: Uống 2 viên / ngày. Nếu cần, có thể giảm liều còn 1 viên / ngày.

- Bệnh nhân có nguy cơ phản ứng phụ cao: Điều trị khởi đầu với liều 1 viên / ngày.

- Ở bệnh nhân suy thận nặng phải chạy thận nhân tạo: Uống tối đa là 1 viên / ngày.

- Đối với thiếu niên: Liều tối đa được khuyến cáo là 0,25 mg / kg mỗi ngày.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn cảm hoặc dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Nhạy cảm chéo với aspirin hoặc với các NSAID khác.

- Bệnh nhân có dấu hiệu hen suyễn tiến triển, polyp mũi, phù mạch, mày đay sau khi dùng aspirin hoặc các NSAID khác.

- Loét dạ dày – tá tràng tiến triển, suy gan nặng, suy thận nặng mà không chạy thận nhân tạo.

- Trẻ em dưới 15 tuổi.

- Phụ nữ mang thai và cho con bú.

Thận trọng lúc dùng:

- Bệnh nhân có tiền sử bệnh đường tiêu hóa trên, hoặc đang dùng thuốc chống đông máu.

-  Nếu xuất hiện loét dạ dày tá tràng hay xuất huyết tiêu hóa phải ngưng dùng meloxicam.

- Khi có những biểu hiện bất lợi ở da hay niêm mạc, cần xem xét đến việc ngưng dùng thuốc.

- Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân suy thận.

- Cần theo dõi các chức năng gan và men gan khi dùng thuốc.

- Thận trọng khi dùng thuốc ở những bệnh nhân cao tuổi.

- Tránh sử dụng ở bệnh nhân đang có những rối lọan về chảy máu.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Khó tiêu, buồn nôn, ợ, đau bụng, táo bón, chướng bụng, tiêu chảy, thiếu máu, ngứa, phát ban da, váng đầu, đau đầu, phù.

- Ít gặp: Các bất thường toáng qua của các thông số chức năng gan, viêm thực quản, loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa, rối loạn công thức máu, viêm miệng, mày đay, chóng mặt, ù tai, ngủ gật, tăng huyết áp, đánh trống ngực, đỏ bừng mặt, tăng creatinin và urê huyết.

- Hiếm gặp: Thủng dạ dày ruột, viêm đại tràng, nhạy cảm với ánh sáng, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì gây độc, khởi phát cơn hen cấp, lẫn lộn và mất định hướng, thay đổi tính khí, suy thận cấp, viêm kết mạc, rối loạn thị giác, nhìn mờ, phù mạch và các phản ứng phản vệ.

Thông báo cho thầy thuốc bất cứ tác dụng nào xảy ra khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc:

- Không nên phối hợp  với:

-Các thuốc kháng viêm không steroid khác: có thể làm tăng nguy cơ gêy loét và xuất huyết tiêu hóa do tác dụng hiệp đồng.

-Thuốc chống đông máu, ticlodipin, heparin, thuốc tiêu huyết khối: làm tăng nguy cơ xuất huyết.

-Lithium: tăng nồng độ lithium trong huyết tương.

-Methotrexat: làm tăng độc tính trên máu của methotrexat.

- Thận trọng khi phối hợp với:

-Thuốc lợi tiểu: có nhiều khả năng đưa đến suy thận cấp ở bệnh nhân mất nước.

-Thuốc hạ huyết áp: có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp do ức chế tổng hợp các protaglandin gây giãn mạch.

-Cholestyramin làm tăng thải trừ meloxicam do liên kết ở ống tiêu hóa.

-Cyclosporin: làm tăng độc tính trên thận của cyclosporin.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


Acenac 100
Acenac 100
ALFACHIM
ALFACHIM
ALLORIN 100
ALLORIN 100
DETRACYL 250
DETRACYL 250
DICLOFENAC 50 mg
DICLOFENAC  50 mg
DICLOFENAC 75 mg
DICLOFENAC  75 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
INDIZRAC 200
INDIZRAC 200
MEFENAMIC VPC 500
MEFENAMIC VPC 500
PIROXICAM 20 mg
PIROXICAM 20 mg
SERATIDAZ® 10 mg
SERATIDAZ® 10 mg
VICOXIB 100mg
VICOXIB 100mg