Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


INDIZRAC 200

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Ibuprofen………………………………………200 mg
- Tá dược vừa đủ………………………………1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột sắn, magnesi stearat)
Dạng bào chế thuốc:
Viên bao phim, màu trắng, cạnh không sứt mẻ.
Quy cách đóng gói:
- Chai 100 viên bao phim.
- Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
- Thùng carton đựng 200 chai, 100 hộp.
Chỉ định:
Chống đau và viêm từ nhẹ đến vừa: thống kinh, nhức đầu, thủ thuật về răng...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

Chống đau và viêm từ nhẹ đến vừa: thống kinh, nhức đầu, thủ thuật về răng. Dùng ibuprofen có thể giảm bớt liều thuốc chứa thuốc phiện để điều trị đau sau đại phẫu thuật hay cho người bệnh bị đau do ung thư. Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp dạng thấp thiếu niên. Hạ sốt ở trẻ em.

Cách dùng và liều dùng:

- Người lớn : 1 – 2 viên mỗi lần, ngày uống 3 lần.

-  Trẻ em     :  5 – 10 mg / kg thể trọng, ngày uống 3 – 4 lần.

Hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với ibuprofen. Loét dạ dày tá tràng tiến triển. Quá mẫn với aspirin hay các thuốc chống viêm không steroid khác. Người bệnh bị hen hay bị co thắt phế quản, rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch, tiền sử loét dạ dày tá tràng, suy gan hoặc suy thận. Người bệnh đang được điều trị bằng thuốc chống đông coumarin. Người bệnh bị suy tim xung huyết, bệnh tạo keo (có nguy cơ bị viêm màng não vô khuẩn). 3 tháng cuối thai kỳ.

Thận trọng:

Cần thận trọng khi dùng ibuprofen với người cao tuổi. Rối loạn thị giác    như nhìn mờ sẽ hết khi ngừng dùng ibuprofen. Ibuprofen ức chế kết tụ tiểu cầu nên có thể làm cho thời gian chảy máu kéo dài.

Tác dụng không mong muốn:

Mỏi mệt, sốt, chướng bụng, buồn nôn, nôn, nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, bồn chồn, mẩn ngứa, ngoại ban. Ít gặp : phản ứng dị ứng, viêm mũi, nổi mày đay, đau bụng, chảy máu dạ dày-ruột, loét dạ dày tiến triển, mất ngủ, ù tai, rối loạn thị giác, thính lực giảm.

Tương tác thuốc:

Ibuprofen làm tăng tác dụng phụ của kháng sinh nhóm quinolon. Magnesi hydroxyd làm tăng sự hấp thu ban đầu của ibuprofen. Dùng chung với các thuốc chống viêm không steroid khác : tăng nguy cơ chảy máu và gây loét. Ibuprofen làm tăng độc tính của methotrexat, làm tăng nồng độ digoxin huyết tương, làm giảm tác dụng bài xuất natri niệu của furosemid và các thuốc lợi tiểu.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


Acenac 100
Acenac 100
ALFACHIM
ALFACHIM
ALLORIN 100
ALLORIN 100
DETRACYL 250
DETRACYL 250
DICLOFENAC 50 mg
DICLOFENAC  50 mg
DICLOFENAC 75 mg
DICLOFENAC  75 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
MEFENAMIC VPC 500
MEFENAMIC VPC 500
MELOXICAM 7,5 mg
MELOXICAM 7,5 mg
PIROXICAM 20 mg
PIROXICAM 20 mg
SERATIDAZ® 10 mg
SERATIDAZ® 10 mg
VICOXIB 100mg
VICOXIB 100mg