Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


GLUCOSAMIN 500 mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Glucosamin sulfat ………………….500 mg.
- Tá dược vừa đủ……………………1 viên.
(Tá dược gồm: Magnesi stearat, nang số 0)
Dạng bào chế thuốc: Viên nang số 0 màu vàng – trắng, bên trong chứa bột thuốc màu trắng hay trắng ngà.
Quy cách đóng gói:
- Ép vỉ 10 viên.
- Hộp 10 vỉ x 10 viên.
- Thùng carton đựng 200 hộp.
Chỉ định: Tất cả các bệnh thoái hóa xương khớp như:
- Viêm khớp cổ, viêm khớp vai cánh tay, viêm khớp lưng, viêm khớp gối, viêm xương khớp...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định: Tất cả các bệnh thoái hóa xương khớp như:

- Viêm khớp cổ, viêm khớp vai cánh tay, viêm khớp lưng, viêm khớp gối, viêm xương khớp

- Chứng loãng xương, chứng đau lưng viêm màng xương, chứng loạn dưỡng xương khớp.

- Viêm khớp mạn tính và bán cấp tính.

Cách dùng & liều dùng:

Nên uống thuốc trước bữa ăn (ít nhất 15 phút trước bữa ăn).

-  Những triệu chứng về khớp từ nhẹ đến vừa:

Uống 1 viên / lần, ngày 2 lần, trong ít nhất 6 tuần.

- Những triệu chứng khớp nghiêm trọng :

+ Điều trị ban đầu: Uống 1 viên / lần, ngày 3 lần, trong ít nhất 8 tuần (2 tháng).

+ Điều trị tiếp theo: Uống 1 viên / lần, ngày 2 lần, trong 3 – 4 tháng.

Thuốc có thể được dùng điều trị trong một thời gian dài mà không gây nhu động dạ dày.

Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ  định:

Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng lúc dùng:

- Hiệu quả của điều trị chỉ có thể thấy được khoảng sau một tuần điều trị. Vì vậy, trong trường hợp có những cơn đau nặng và viêm, bệnh nhân được khuyên dùng kèm theo thuốc kháng viêm trong những ngày đầu điều trị với thuốc.

- Thuốc chỉ có thể được dùng cho phụ nữ mang thai khi có sự giám sát của bác sĩ.

Tác dụng không mong muốn:

- Glucosamin thuộc nhóm carbohydrat, dù không trực tiếp gây tăng đường huyết nhưng có thể ảnh hưởng lên sự bài tiết insulin, vì thế cần theo dõi đường huyết thường xuyên trên những bệnh nhân đái tháo đường.

- Hiếm gặp: Rối loạn tiêu hóa (đầy hơi, buồn nôn, biếng ăn).

Cách xử trí: Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc: Chưa có báo cáo.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


Acenac 100
Acenac 100
ALFACHIM
ALFACHIM
ALLORIN 100
ALLORIN 100
DETRACYL 250
DETRACYL 250
DICLOFENAC 50 mg
DICLOFENAC  50 mg
DICLOFENAC 75 mg
DICLOFENAC  75 mg
INDIZRAC 200
INDIZRAC 200
MEFENAMIC VPC 500
MEFENAMIC VPC 500
MELOXICAM 7,5 mg
MELOXICAM 7,5 mg
PIROXICAM 20 mg
PIROXICAM 20 mg
SERATIDAZ® 10 mg
SERATIDAZ® 10 mg
VICOXIB 100mg
VICOXIB 100mg

Cập nhật cuối: Saturday, 20 September 2014 14:00