Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


DICLOFENAC 75 mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất; 1 viên
- Diclofenac natri…………………..75mg
- Tá dược vừa đủ………………….1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột sắn, lactose, magnesi stearat, talc, propylen glycol, eudragit L100, oxyd sắt E172, cồn 800)
Dạng bào chế thuốc: Viên nén bao phim tan ở ruột
Quy cách đóng gói:
- Chai 100 viên bao phim.
- Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim.
- Thùng carton đựng 100 chai, 200 hộp.
Tác dụng:
Diclofenac, dẫn chất của acid phenylacetic, là thuốc chống viêm không steroid. Thuốc có tác dụng chống viêm, giảm đau, và giảm sốt mạnh...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Điều trị dài ngày viêm khớp mạn, thoái hóa khớp.

- Thống kinh nguyên phát.

- Đau cấp (viêm sau chấn thương, sưng nề) và đau mạn.

- Viêm đa khớp dạng thấp thiếu niên.

Cách dùng & liều dùng: Nên dùng thuốc trong các bữa ăn.

 Không nên dùng thuốc cho trẻ em, nhưng có thể dùng trong điều trị viêm đa khớp dạng thấp thiếu niên.

- Người lớn : uống 1 – 2 viên / ngày, chia làm 2 - 3 lần.

- Viêm đa khớp dạng thấp thiếu niên :

+ Trẻ em từ 1 đến 12 tuổi :  1- 3 mg / kg / ngày, chia làm 2 – 3 lần.

Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn với diclofenac, aspirin hay thuốc chống viêm không steroid khác.

- Loét dạ dày tiến triển.

- Người bị hen hay co thắt phế quản, chảu máu, bệnh tim mạch, suy thận nặng hoặc suy gan nặng.

- Người đang dùng thuốc chống đông coumarin.

- Người bị suy tim ứ máu, giảm thể tích tuần hoàn do thuốc lợi niệu hay do suy thận, tốc độ lọc cầu thận < 30 ml mỗi phút.

- Người bị bệnh chất tạo keo (nguy cơ xuất hiện viêm màng não vô khuẩn).

- Người mang kính sát tròng.

Thận trọng lúc dùng:

- Người có tiền sử loét, chảy máu hoặc thủng đường tiêu hóa, bệnh suy thận, suy gan, lupus ban đỏ toàn thân, bệnh tăng huyết áp hay bệnh tim có ứ nước hoặc phù.

- Người có tiền sử bệnh gan, rối loạn đông máu, chảy máu. Cần theo dõi chức năng gan thường kỳ khi điều trị dài ngày.

- Người bị nhiễm khuẩn.

-  Cần khám nhãn khoa cho người bệnh bị rối  loạn thị giác khi dùng diclofenac.

- Không nên dùng thuốc cho phụ nữ trong 3 tháng cuối thai kỳ.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Nhức đầu, bồn chồn, đau vùng thượng vị, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, trướng bụng, chán ăn, khó tiêu, tăng các transaminase, ù tai.

- Ít gặp: Phù, dị ứng, choáng phản vệ kể cả tụt huyết áp, viêm mũi, mày đay, đau bụng, chảy máu đường tiêu hóa, làm ổ loét tiến triển, nôn máu, tiêu máu, tiêu chảy lẫn máu, kích ứng tại chỗ, buồn ngủ, ngủ gật, trầm cảm, mất ngủ, lo âu, khó chịu, dễ bị kích thích, co thắt phế quản, nhìn mờ, điểm tối thị giác, đau nhức mắt, nhìn đôi.

- Hiếm gặp: Phù, phát ban, hội chứng stevens – johnson, rụng tóc, viêm màng não vô khuẩn, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu, rối loạn co bóp túi mật, test chức năng gan bất thường, nhiễm độc gan, viêm bàng quang, đái máu, suy thận cấp (viêm gan, vàng da), viêm thận kẽ, hội chứng thận hư.

Ngừng thuốc và thông báo ngay cho thầy thuốc

nếu có bất kỳ tác dụng phụ nào xảy ra.

Tương tác thuốc:

- Không dùng đồng thời với thuốc chống đông máu và heparin, quinolon, aspirin hoặc glucocorticoid, diflunisal, lithium, digoxin, ticlopidin, methotrexat.

- Theo dõi sát khi dùng với cyclosporin, antacids, cimetidin, probenecid.

Tương kỵ: Chưa có tài liệu báo cáo.

Quá liều và xử trí:

Biểu hiện chủ yếu khi ngộ độc cấp diclofenac là các tác dụng phụ nặng lên hơn.

- Sau khi gây nôn và rửa dạ dày, có thể dùng than hoạt để giảm hấp thu thuốc ở ống tiêu hóa và ở chu kỳ gan ruột.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


Acenac 100
Acenac 100
ALFACHIM
ALFACHIM
ALLORIN 100
ALLORIN 100
DETRACYL 250
DETRACYL 250
DICLOFENAC 50 mg
DICLOFENAC  50 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
GLUCOSAMIN 500 mg
INDIZRAC 200
INDIZRAC 200
MEFENAMIC VPC 500
MEFENAMIC VPC 500
MELOXICAM 7,5 mg
MELOXICAM 7,5 mg
PIROXICAM 20 mg
PIROXICAM 20 mg
SERATIDAZ® 10 mg
SERATIDAZ® 10 mg
VICOXIB 100mg
VICOXIB 100mg