Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


DIBENCOZID

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 gói 1,5g
- Dibencozid …………………………………………… 2 mg
- Tá dược vừa đủ 1 gói ………………………………… 1,5 g
(Tá dược gồm: Đường trắng, lactose, aerosil, màu đỏ erythrosin, bột hương vị dâu). Dạng bào chế thuốc: Thuốc bột màu hồng, mùi dâu, vị ngọt
Quy cách đóng gói:
- Hộp 10 gói x 1,5 g thuốc bột.
- Hộp 20 gói x 1,5 g thuốc bột.
- Thùng carton đựng 200 hộp.
Chỉ định:
- Trẻ đẻ thiếu tháng, trẻ nhỏ biếng ăn, trẻ suy dinh dưỡng.
- Bệnh nhiễm khuẩn tái lại, rối loạn tiêu hóa sau phẫu thuật.
- Suy nhược ở người lớn và người già.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Trẻ đẻ thiếu tháng, trẻ nhỏ biếng ăn, trẻ suy dinh dưỡng.

- Bệnh nhiễm khuẩn tái lại, rối loạn tiêu hóa sau phẫu thuật.

- Suy nhược ở người lớn và người già.

Cách dùng &  liều dùng: 

Nên uống thuốc trước các bữa ăn hoặc cùng với các bữa ăn.

Hòa tan thuốc trong gói với một ít nước đun sôi để nguội hoặc uống với sữa.

Tránh uống rượu khi dùng thuốc (rượu làm giảm hấp thu thuốc).

+ Người lớn và trẻ em: Uống 3 gói / ngày, chia làm 2 – 3 lần.

+ Trẻ sơ sinh: Uống 2 gói / ngày, chia làm 2 lần.

Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Có tiền sử dị ứng với các cobalamin (vitamin B12 và các chất liên quan).

- U ác tính (do nguy cơ làm u tiến triển).

- Người bệnh cơ địa dị ứng (hen, eczema).

Thận trọng lúc dùng:

- Các phản ứng dị ứng dị ứng do miễn dịch tuy hiếm, nhưng đôi khi rất nặng tùy theo cơ địa của bệnh nhân nên phải hết sức thận trọng nếu có các phản ứng dị ứng xảy ra khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Phụ nữ mang thai và cho con bú: Thuốc an toàn cho phụ nữ mang thai và cho con bú

Người đang vận hành máy móc, lái tàu xe: Thuốc an toàn cho người đang vận hành máy móc hay lái tàu xe.

Người cao tuổi: Không có khuyến cáo đặc biệt cho người cao tuổi

Tác dụng không mong muốn:

Thuốc được dung nạp tốt. Tuy nhiên, một số trượng hợp phản ứng dị ứng tuy hiếm gặp đã được báo cáo: Phản vệ, sốt. Phản ứng dạng trứng cá, mày đay, ngứa, đỏ da. Ỉa chảy.

Cách xử trí: Ngừng dùng thuốc khi bị sốt, mày đay, mẫn ngứa. Cấp cứu khẩn cấp khi bị sốc phản vệ (mệt mỏi ngay sau khi uống 1 liều thuốc).

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn xảy ra khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc:  

- Các thuốc sau đây làm giảm sự hấp thu dibencozid: Neomycin, thuốc chống động kinh, thuốc đối kháng thụ thể H2, cholestyramin, colchicin, cimetidin, ranitidin, famotidin.

- Cloramphenicol làm giảm hiệu quả của thuốc.

- Dibencozid làm giảm hiệu quả của p-amino salicylic acid.

- Vitamin C phá hủy dibencozid khi dùng đồng thời, vì vậy phải uống 2 thuốc này cách xa nhau 2 giờ.

- Thức uống có cồn làm giảm hấp thu dibencozid.

- Nồng độ trong huyết tương của dibencozid giảm khi dùng chung với các thuốc tránh thai dùng đường uống.

Quá liều và cách xử trí:

Triệu chứng quá liều: Liều cao dibencozid sẽ nhanh chóng bị loại khỏi huyết tương để vào nước tiểu. Quá liều dibencozid thường làm gia tăng các phản ứng dị ứng, như mày đay, mẫn ngứa.

Cách xử trí: Không có thuốc điều trị đặc hiệu. Chủ yếu là điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


ASCORBIC 500mg
ASCORBIC 500mg
B – COMPLEX
B – COMPLEX
COMBLIVIT
COMBLIVIT
VITAMIN B1 250 mg
VITAMIN B1 250 mg
CALCIVITIN
CALCIVITIN
VICOMFORT
VICOMFORT
VITAMIN B1+B6+B12
VITAMIN B1+B6+B12
Vitamin B1 50mg
Vitamin B1 50mg
VITAMIN B6
VITAMIN B6
VITAMIN C 250 mg
VITAMIN C 250 mg
VITAMIN C 250
VITAMIN C 250
VITAMIN B1 250 mg
VITAMIN B1 250 mg