Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


COMBLIVIT

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Retinyl acetat tương đương retinol ……300 UI)
- Acid ascorbic (Vitamin C)………… ……65 mg
- Nicotinamid (Vitamin PP)……………..…15 mg
- Thiamin nitrat (Vitamin B1) ………………2 mg
- Riboflavin (Vitamin B2) .…………………..2 mg
- Calci pantothenat (Vitamin B5) ………….2 mg
- Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) ………1 mg
- Tá dược vừa đủ ……………………………1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, lactose, tricalci phosphat, gelatin, magnesi stearat, acid citric, HPMC, talc, tween 80, propylen glycol, màu brown, màu quinolein).
Dạng bào chế thuốc: Viên nén dài bao phim, màu nâu đen và màu vàng, nhân bên trong màu vàng, mùi đặc biệt, vị hơi chua.
Quy cách đóng gói:
- Hộp 10 vỉ x 10 viên.
- Chai 100 viên, chai 500 viên.
- Thùng carton đựng 100 hộp, 100 chai, 20 chai.
Chỉ định:
- Bổ sung nhu cầu Vitamin hàng ngày cho cơ thể, đặc biệt đối với người làm việc nặng nhọc, căng thẳng hoặc suy nhược cơ thể, mệt mỏi về thể chất và tinh thần như học sinh, sinh viên đang học thi...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

 

Chỉ định:

- Bổ sung nhu cầu Vitamin hàng ngày cho cơ thể, đặc biệt đối với người làm việc nặng nhọc, căng thẳng hoặc suy nhược cơ thể, mệt mỏi về thể chất và tinh thần như học sinh, sinh viên đang học thi

- Tăng cường Vitamin cho người bệnh trong giai đoạn mắc bệnh cũng như trong giai đoạn hồi phục thể lực. phòng và điều trị bệnh thiếu vitamin C: bệnh Scorbut chảy máu dưới da và niêm mạc, chảy máu lợi. Tăng sứt đề kháng của cơ thể. Phối hợp với desfeffrioxamin để làm tăng thêm đào thải sắt trong điều trị bệnh thalassemia.

Methemoglobin- huyết vô căn khi không có sẵn xanh methylen

- Điều trị bệnh Pellagra.

- Dự phòng và điều trị các triệu chứng thiếu Vitamin A như bệnh khô mắt, quáng gà, bổ xung cho người bệnh xơ gan nguyên phát do mật hay gan ứ mật mạn tính, thường hay thiếu hụt vitamin A

- Một số bệnh về da (loét trợt, trứng cá, vảy nến.

Cách dùng & liều dùng:

- Nên uống thuốc vào các bữa ăn.

- Không uống rượu khi dùng thuốc.

- Thuốc an toàn cho người mang thai và cho con bú.

+ Người lớn: Uống 2 - 4 viên mỗi lần, ngày 2 lần.

+ Trẻ em: Uống 1 - 2 viên mỗi lần, ngày 2 lần.

Hoặc theo hướng dẫn sử dụng của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.

- Người bệnh thừa vitamin A.

- Không dùng comblivit với các thuốc chứa vitamin A khác.

- Người bị xuất huyết động mạch hoặc hạ huyết áp nặng.

Thận trọng lúc dùng:

- Trong thời gian dùng thuốc, nước tiểu đôi khi có thể có màu vàng nhạt do thuốc chứa vitamin B2.

- Không được dùng thuốc để diều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.

- Tránh uống rượu hoặc thức uống có rượu khi dùng thuốc.

- Dùng thuốc thận trọng ở người có bệnh ưa chảy máu hoặc có nguy cơ chảy máu khác.

Tác dụng không mong muốn:

Triệu chứng quá mẫn với thuốc như nổi mẫn đỏ rất hiếm khi xảy ra.

- Vitamin C: Tăng oxalat niệu. Thiếu máu tan ; đỏ bừng, suy tim ; xỉu, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi; buồn nôn, nôn, ợ nóng, ỉa chảy, đau cạnh sườn.

- Vitamin PP: Buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giắc rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da. Loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, ỉa chảy. Khô da, tăng sắc tố, vàng da. Suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết bả nhờn, làm bệnh gút  nặng thêm. Tăng glucose huyết, tăng uric huyết, cơn phế vị huyết quản, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất.

- Vitamin A: mệt mỏi, dể bị kích thích, chán ăn, sụt cân, nôn, rối loạn tiêu hóa, sốt, gan lách to, rụng tóc, tóc khô ròn, môi nức nẻ và chảy máu, thiếu máu, nhức đầu, calci huyết cao, phù nề dưới da, đau ở xương và khớp. Ở trẻ em: Tăng áp lực nội sọ (thóp căng), phù gai mắt, ù tai, rối loạn thị giác, sưng đau dọc các xương dài.

Cách xử trí: Nếu có phản ứng quá mẫn xảy ra, cần ngừng dùng thuốc.

Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Tương tác thuốc:

-  Neomycin, cholestyramin, parafin lỏng làm giảm hấp thu vitamin A.

-  Rượu và probenecid gây giảm hấp thu riboflavin ở dạ dày, ruột.

- Vitamin B6 làm giảm tác dụng của levodopa trong điều trị bệnh Parkinson. Thuốc tránh thai có thể làm tăng nhu cầu về vitamin B­6.

- Nicotinamid dùng đồng thời với thuốc chẹn alpha adrenergic trị tăng huyết áp có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức. Nicotinamid sử dụng đồng thời với chất ức chế men khử HGM-CoA có thể làm tăng nguy cơ gây tiêu cơ vân. Liều lượng thuốc hạ đường huyết hoặc insulin cần phải điều chỉnh khi sử dụng đồng thời với nicotinamid.

- Vitamin C làm giảm nồng độ fluphenazin trong huyết tương.

Quá liều và cách xử trí:

Quá liều: Chỉ xảy ra khi dùng liều cao thuốc và liên tục kéo dài nhiều ngày (cả 200  viên thuốc).

Xử trí: Gây nôn, rửa dạ dày, lợi niệu. Có thể dùng than hoạt tính.

Cần thiết phải điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


ASCORBIC 500mg
ASCORBIC 500mg
B – COMPLEX
B – COMPLEX
VITAMIN B1 250 mg
VITAMIN B1 250 mg
CALCIVITIN
CALCIVITIN
DIBENCOZID
DIBENCOZID
VICOMFORT
VICOMFORT
VITAMIN B1+B6+B12
VITAMIN B1+B6+B12
Vitamin B1 50mg
Vitamin B1 50mg
VITAMIN B6
VITAMIN B6
VITAMIN C 250 mg
VITAMIN C 250 mg
VITAMIN C 250
VITAMIN C 250
VITAMIN B1 250 mg
VITAMIN B1 250 mg