Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


ASCORBIC 500mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Acid ascorbic………………………………500 mg
- Tá dược vừa đủ ………………………….1 viên
(Tá dược gồm: Cellulose vi tinh thể, povidon k30, tinh bột mì, hypomellose, talc, cồn 95%, màu sunset yellow, màu quinolein)
Dạng bào chế thuốc: Viên bao phim màu cam, cạnh và mặt viên không sức mẽ
Quy cách đóng gói:
- Đóng chai 100 viên.
- Hộp 10 vỉ x 10 viên.
- Thùng carton đựng 100 chai, 100 hộp.
Dạng phân liều: Viên bao phim
Chỉ định:
- Phòng và điều trị bệnh do thiếu vitamin C: Bệnh scorbut, chảy máu dưới da và niêm mạc, chảy máu lợi...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Phòng và điều trị  bệnh do thiếu vitamin C: Bệnh scorbut, chảy máu dưới da và niêm mạc, chảy máu lợi

- Tăng sức đề kháng của cơ thể. Giúp mau lành vết thương

- Methemoglobin  huyết vô căn khi không có sẳn xanh methylen

Cách dùng & liều dùng: Nên uống thuốc sau các bữa ăn.

- Người lớn : Uống 1 viên mỗi ngày, uống ít nhất trong 2 tuần.

- Trẻ em     : Uống ½ viên mỗi ngày, uống ít nhất trong 2 tuần.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ  định:

- Chống chỉ định dùng vitamin C liều cao cho :

- Người bị thiếu hụt G6PD (glucose – 6 – phosphat dehydrogenase) : nguy cơ thiếu máu huyết tán.

- Người có tiền sử sỏi thận: nguy cơ sỏi thận.

- Người bị bệnh thalassemia: tăng nguy cơ hấp thu sắt.

Thận trọng:

Khi dùng vitamin C liều cao và kéo dài sẽ dẫn đến các triệu chứng sau :

- Hiện tượng nhờn thuốc : do đó khi giảm liều sẽ dẫn đến thiếu hụt vitamin C.

- Uống liều lớn vitamin C khi mang thai dẫn đến bệnh scorbut ở trẻ sơ sinh.

- Tăng oxalat niệu.

- Acid hóa nước tiểu của vitamin C dẫn đến kết tủa urat hoặc cystin, hoặc sỏi oxalat, hoặc thuốc trong đường tiết niệu.

- Người thiếu hụt G6PD : bị chứng tan máu.

- Huyết khối tĩnh mạch cũng đã xảy ra.

Tác dụng không mong muốn:

Tăng oxalat niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, mệt mỏi, đỏ bừng, nhức đầu, mất ngủ. Sau khi uống liều 1 g hàng ngày hoặc lớn hớn , có thể xảy ra tiêu chảy.

- Thường gặp: Tăng oxalat niệu.

- Ít gặp: Thiếu máu tan máu, đỏ bừng mặt, suy tim, xỉu, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi, buồn nôn, nôn, ợ nóng, tiêu chảy, đau cạnh sườn.

=> Thông báo ngay cho thầy thuốc nếu có bất kỳ tác dụng phụ nào xảy ra.

Tương tác thuốc:

- Sắt, aspirin, fluphenazin, vitamin B12.

- Sự acid hóa nước tiểu sau khi dùng vitamin C có thể làm thay đổi sự bài tiết của các thuốc khác.

- Vitamin C là một chất khử mạnh nên ảnh hưởng nhiều đến các xét nghiệm dựa trên phản ứng oxy hóa – khử.

Bảo quản: - Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


B – COMPLEX
B – COMPLEX
COMBLIVIT
COMBLIVIT
VITAMIN B1 250 mg
VITAMIN B1 250 mg
CALCIVITIN
CALCIVITIN
DIBENCOZID
DIBENCOZID
VICOMFORT
VICOMFORT
VITAMIN B1+B6+B12
VITAMIN B1+B6+B12
Vitamin B1 50mg
Vitamin B1 50mg
VITAMIN B6
VITAMIN B6
VITAMIN C 250 mg
VITAMIN C 250 mg
VITAMIN C 250
VITAMIN C 250
VITAMIN B1 250 mg
VITAMIN B1 250 mg