Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


VITAMIN C 1000 mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Acid ascorbic (vitamin C)…………..1000 mg
- Tá dược vừa đủ……………………..1 viên
(Tá dược gồm: povidon, acid citric khan, macrogol 6000, ethanol 960, natri bicarbonat, aspartam, sunset yellow E110, mùi cam)
Dạng bào chế thuốc: Viên nén tròn, to, màu cam, vị chua ngọt, mùi thơm
Quy cách đóng gói:
- Hộp 1 tuýp 10 viên nén sủi
- Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi
- Thùng carton đựng 300 hộp.
Chỉ định:
- Phòng và điều trị bệnh scorbut, các chứng chảy máu do thiếu vitamin C.
- Điều trị tình trạng mệt mỏi do cảm cúm hoặc trong thời kỳ dưỡng bệnh.
- Tăng sức đề kháng của cơ thể trong trường hợp cơ thể bị nhiễm khuẩn.
Ask a question about this product

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Phòng và điều trị bệnh scorbut, các chứng chảy máu do thiếu vitamin C.

- Điều trị tình trạng mệt mỏi do cảm cúm hoặc trong thời kỳ dưỡng bệnh.

- Tăng sức đề kháng của cơ thể trong trường hợp cơ thể bị nhiễm khuẩn.

Cách dùng & liều dùng:

Viên sủi bọt được hòa tan trong một ly nước, nên dùng vào cuối ngày.

- Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi : Uống 1 viên sủi bọt trong ngày.

(Liều tối đa 1000 mg 1 ngày).

- Trẻ em dưới 15 tuổi : Phải có sự chỉ định của bác sĩ.

Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Người thiếu hụt G6PD (Glucose – 6 – Phosphat – Dehydrogenase).

- Người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hóa oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận).

- Người bị bệnh Thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt).

Thận trọng:

- Dùng vitamin C liều cao kéo dài có thể dẫn đến hiện tượng nhờn thuốc.

- Uống liều lớn vitamin C trong khi mang thai dẫn đến bệnh Scorbut ở trẻ sơ sinh.

- Tăng oxalat niệu có thể xảy ra khi dùng liều cao vitamin C.

- Vitamin C có thể gây acid hóa nước tiểu, đôi khi dẫn đến kết tủa urat hoặc cystin, hoặc sỏi oxalat, hoặc thuốc trong đường tiết niệu.

- Thận trọng cho người viêm, loét dạ dày-tá tràng.

Tác dụng không mong muốn:

Uống liều 1 g hàng ngày hoặc lớn hơn có thể gây ra các tác dụng khó chịu.

- Thường gặp: Tăng oxalat niệu.

- Ít gặp: Thiếu máu tan máu; bừng đỏ, suy tim; xỉu, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi, mất ngủ, tình trạng buồn ngủ; buồn nôn, nôn, ợ nóng, tiêu chảy; đau cạnh sườn.

Không nên ngừng đột ngột sau khi sử dụng vitamin C liều cao trong thời gian dài  để phòng ngừa bệnh Scorbut hồi ứng.

Thông báo ngay cho thầy thuốc nếu có bất kỳ tác dụng phụ nào xảy ra.

Tương tác thuốc:

- Sắt, aspirin, fluphenazin, vitamin B12 . Sự có mặt vimin C trong nước tiểu làm thay đổi kết quả của các xét nghiệm sinh học như lượng glucose trong nước tiểu.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 18 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Related products


ASCORBIC 500mg
ASCORBIC 500mg
B – COMPLEX
B – COMPLEX
COMBLIVIT
COMBLIVIT
VITAMIN B1 250 mg
VITAMIN B1 250 mg
CALCIVITIN
CALCIVITIN
DIBENCOZID
DIBENCOZID
VICOMFORT
VICOMFORT
VITAMIN B1+B6+B12
VITAMIN B1+B6+B12
Vitamin B1 50mg
Vitamin B1 50mg
VITAMIN B6
VITAMIN B6
VITAMIN C 250 mg
VITAMIN C 250 mg
VITAMIN C 250
VITAMIN C 250