Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


VICOMFORT

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Thiamin nitrat (vitamin B1) 125 mg
- Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 125 mg
- Cyanocobalamin (vitamin B12) 125 mcg
- Tá dược vừa đủ 1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, povidon K30, lactose, magnesi stearat, hypromellose, talc, propylen glycol, đỏ Ponceau)
Dạng bào chế thuốc: Viên caplet bao phim, màu đỏ hồng, cạnh và thành viên không sức mẻ
Quy cách đóng gói:
- Ép vỉ 10 viên.
- Hộp 10 vỉ x 10 viên.
- Thùng carton đựng 200 hộp.
Dạng phân liều: Viên bao phim
Chỉ định: - Dự phòng và điều trị tình trạng thiếu hụt vitamin nhóm B
- Chứng nghiện rượu dưới mọi hình thức và điều trị giải độc
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Dự phòng và điều trị tình trạng thiếu hụt vitamin nhóm B

- Chứng nghiện rượu dưới mọi hình thức và điều trị giải độc

- Các tình trạng liên quan đến dinh dưỡng như suy nhược, chán ăn, thiếu máu, thời kỳ dưỡng bệnh.

- Liều mạnh trong hội chứng đau nhức (thấp khớp hay thần kinh)

Cách dùng & liều dùng: Có thể uống trước hay sau bữa ăn.

Điều trị thiếu hụt vitamin nhóm B:

- Người lớn: Uống 1 – 2 viên / lần, ngày 2 lần, trong 3 tuần.

 Sử dụng vitamin B6 liều 2 g mỗi ngày (trên 2 viên) và kéo dài trên 30 ngày có thể đã thấy biểu hiện độc tính thần kinh (như thần kinh ngoại vi nặng và bệnh thần kinh cảm giác nặng).

Điều trị dự phòng:

-Người lớn: ½ đến 1 viên / ngày.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. Người u ác tính, người bệnh cơ địa dị ứng (hen, eczema).

Thận trọng:

- Vitamin B6 làm giảm tác dụng của levodopa trừ phi được kết hợp với chất ức chế men dopa decarboxylase.

-  Không dùng quá 2 g vitamin B6 (16 viên vicomfort) mỗi ngày.

Tác dụng không mong muốn:

Thuốc được dung nạp tốt. Tác dụng không mong muốn rất hiếm khi xảy ra như: ngứa, nổi mày đay, đổ mồ hôi, tăng huyết áp cấp, khó thở, buồn nôn, nôn.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc:

- Isoniazid, penicillamin, các thuốc ngừa thai đường uống có thể làm thay đổi sự chuyển hóa hoặc tính sinh khả dụng của B6.

-  Vitamin B6 ức chế tác dụng của levodopa.

-  Aminoglycosid, cloramphenicol, cimetidin làm giảm sự hấp thu của vitamin B12.

Tương kỵ:

Thuốc có thể trộn chung với vitamin C, vitamin A hoặc với sắt fumarat, acid folic.

Quá liều và cách xử trí:

Trường hợp quá liều: Các tác dụng phụ tăng lên như phản ứng dị ứng, nôn, khó thở.

=> Cách xử trí: Ngưng dùng thuốc và điều trị hỗ trợ

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


ASCORBIC 500mg
ASCORBIC 500mg
B – COMPLEX
B – COMPLEX
COMBLIVIT
COMBLIVIT
VITAMIN B1 250 mg
VITAMIN B1 250 mg
CALCIVITIN
CALCIVITIN
DIBENCOZID
DIBENCOZID
VITAMIN B1+B6+B12
VITAMIN B1+B6+B12
Vitamin B1 50mg
Vitamin B1 50mg
VITAMIN B6
VITAMIN B6
VITAMIN C 250 mg
VITAMIN C 250 mg
VITAMIN C 250
VITAMIN C 250
VITAMIN B1 250 mg
VITAMIN B1 250 mg