Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


LEVOCET 5

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Levocetirizin dihydroclorid……………………………5 mg
- Tá dược vừa đủ……………………………………….1 viên.
(Tá dược gồm: Cellulose vi tinh thể, tinh bột mì, lactose, magnesi stearat)
Dạng thuốc bào chế: Viên nén
Quy cách đóng gói:
- Ép vỉ 10 viên.
- Hộp 1 vỉ x 10 viên.
- Thùng carton đựng 200 hộp
Chỉ định:
Evocetiridin được chỉ định điều trị các trường hợp dị ứng như: Viêm mũi dị ứng dai dẳng (hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi)...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

evocetiridin được chỉ định điều trị các trường hợp dị ứng như: Viêm mũi dị ứng dai dẳng (hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi), viêm mũi dị ứng theo mùa, mề đay mạn tính, viêm kết mạc dị ứng ( chảy nước mắt, mắt đỏ)

Cách dùng & liều dùng:

- Uống một lần duy nhất trong ngày, bằng cách nuốc nguyên cả viên với một ít nước. Có thể uống thuốc cùng hoặc không cùng với bửa ăn. Không dùng thuốc cho trẻ em dưới 6 tuổi, vì do dạng viên nén khó điều chỉnh liều.

- Người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên: Liều khuyến cáo mỗi ngày là 1 viên

- Người cao tuổi: Cần điều chỉnh liều do suy giảm chức năng thận (dựa vào độ thanh thảy creatinin).

- Người bệnh suy thận: Cần điều chỉnh liều theo mức độ suy thận theo bảng sau:

Nhóm bệnh nhân

Độ thanh thảy creatinin ml/phút

Liều dùng

Bình thường

>=80

1 viên mỗi ngày

Nhẹ

50-79

1 viên mỗi ngày

Trung bình

30-49

2 ngày 1 viên

Nặng

<30

3 ngày 1 viên

Bệnh nhân giai đoạn cuối

<10

Chống chỉ định

 - Người bệnh suy gan: Không cần điều chỉnh liều dùng với bệnh nhân suy gan. Nếu bệnh nhân vừa suy thận lẫn suy gan thì điều chỉnh liều dùng theo mức độ suy thận.

Thời gian điều trị: Thời gian điều trị phụ thuộc vào loại dị ứng, khoảng thời gian bị dị ứng và chu kỳ dị ứng. Với bệnh sốt mùa hè (hay fever) thời gian điều trị từ 3 đến 6 tuần, trường hợp với phấn hoa chỉ 1 tuần là đủ. Đã có báo cáo lâm sàng với chế độ điều trị 4 tuần với viên Levocetirizin 5mg. Trường hợp mề đay mạn tính và viêm mũi dị ứng mạn tính đã có dữ liệu lâm sàng về thời gian điều trị lên đến 1 năm với hợp chất đồng phân zacemic ( không có hoạt tính quang học) của cetirizin và lên đến 18 tháng đối với bệnh nhân sẩn ngứa kết hợp với viêm da dị ứng.

Hoặc hướng dẫn của thầy thuốc

Chống chỉ  định:

- Mẫn cảm với Levocetirizin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc hoặc với các dẫn chất piperazin. Bệnh thận nặng với độ thanh thảy creatinin dưới 10ml mỗi phút. Không nên dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Không nên dùng thuốc cho trẻ dưới 6 tuổi.

Thận trọng lúc dùng:

- Thận trọng khi dùng thuốc với thức uống có rượu hoặc các chất ức chế hệ thần kinh trung ương. Không dùng thuốc với người có vấn đề di truyền không dung nạp đường galactose, suy giảm men Lapp lactase hoặc giảm hấp thu glucose – galactose. Cần thận trọng với người vận hành máy móc và lái tàu xe vì thuốc có thể gây ngủ gà, ngủ gật.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Khô miệng, suy nhược, ngủ gật, mệt mỏi, đau đầu, viêm mũi, viêm họng, đau bụng nhức nữa bên đầu.

- Ít gặp: Chán ăn hoặc tăng thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.

- Hiếm gặp: Thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ, viêm gan, ứ mật, viêm cầu thận.

Cách xử trí: Thông báo ngay cho thầy thuốc các tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc:

- Dùng thuốc đồng thời với rượu hoặc các chất ức chế hệ thần kinh trùng ương làm tăng thêm tác dụng ngủ gà ngủ gật rất nguy hiểm cho người vận hành máy móc hay lái tàu xe. Chưa có nghiên cứu tương tác thuốc của levocetirizin. Quan sát, theo dõi báo cáo trên đồng phân cetirizin thấy độ thanh thảy cetirizin giảm nhẹ khi uống cùng 400mg theophylin.

Quá liều và xử trí:

- Quá liều ngủ gà ở người lớn. Trẻ em ban đầu bị kích động và thao thức, sau đó là ngủ gà.

-> Cách xử trí: Đến nay chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Khi quá liều cần gây nôn và rửa dạ dày cùng với các phương pháp hỗ trợ. Loại trừ levocetirizin bằng phương pháp thẩm phân máu không có hiệu quả.

Bảo quản:

 - Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


CETIRIZIN 10mg
CETIRIZIN 10mg
CLOPHENIRAMIN 4mg
CLOPHENIRAMIN 4mg
FEXO 60
FEXO 60
FEXO 120
FEXO 120
FEXO 180
FEXO 180
LORATADIN 10mg
LORATADIN 10mg
Promethazin 15mg
Promethazin 15mg