Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


CETIRIZIN 10mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Cetirizin 2 HCL…………………………….10mg
- Tá dược vừa đủ……………………………1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, Magnesi stearat, Hypromellose (HPMC), Polysorbat 80 (Tween 80), Propylen glycol, Talc, Titan dioxid)
Dạng bào chế thuốc: Viên nén bao phim màu trắng,cạnh và thành viên lành lặn
Quy cách đóng gói:
- Chai 200 viên bao phim.
- Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim.
- Thùng carton đựng 100 chai, 100 hộp.
Chỉ định: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn, viêm kết mạc dị ứng ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên

- Cetirizin 2 HCL…………………………….10mg

- Tá dược vừa đủ……………………………1 viên

(Tá dược gồm: Tinh bột mì, Magnesi stearat, Hypromellose (HPMC), Polysorbat 80 (Tween 80), Propylen glycol, Talc, Titan dioxid)

Dạng bào chế thuốc: Viên nén bao phim màu trắng,cạnh và thành viên lành lặn

Quy cách đóng gói:

- Chai 200 viên bao phim.

- Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim.

- Thùng carton đựng 100 chai, 100 hộp.

Chỉ định: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn, viêm kết mạc dị ứng ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.

Cách dùng & liều dùng:

Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi: Uống 1 viên / ngày.

Hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

Những người có tiền sử dị ứng với cetirizin, với hydroxyzin.

Thận trọng lúc dùng:

Cần phải điều chỉnh liều ở người suy gan, suy thận vừa hoặc nặng và người đang thẩm phân thận nhân tạo. Tránh dùng đồng thời cetirizin với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương, vì làm tăng thêm tác dụng của các thuốc này.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Ngủ gà, mệt mỏi, khô miệng, viêm họng, chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn.

- Ít gặp: Chán ăn hoặc thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.

- Hiếm gặp: Thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ, viêm gan, ứ mật, viêm cầu thận.

Tương tác thuốc: Độ thanh thải cetirizin giảm nhẹ khi uống cùng  400 mg theophylin.

Bảo quản: - Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


CLOPHENIRAMIN 4mg
CLOPHENIRAMIN 4mg
FEXO 60
FEXO 60
LEVOCET 5
LEVOCET 5
FEXO 120
FEXO 120
FEXO 180
FEXO 180
LORATADIN 10mg
LORATADIN 10mg
Promethazin 15mg
Promethazin 15mg