Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


ASPIRIN 81

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Acid acetyl salicylic………………….81 mg
- Tá dược vừa đủ……………………..1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột sắn, lactose, talc, magnesi stearat, propylen glycol, eudragit, màu quinolein yellow lake)
Dạng bào chế thuốc: Viên bao phim tan trong ruột
Quy cách đóng gói:
- Chai 100 viên
- Chai 500 viên
- Hộp 10 vỉ x 10 viên bao tan trong ruột
- Thùng carton 3 lớp chứa 20 chai, 60 hộp
Chỉ định:
- Giảm các cơn đau: đau cơ, đau răng, đau bụng kinh và hạ sốt...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Giảm các cơn đau: đau cơ, đau răng, đau bụng kinh và hạ sốt.

- Phòng huyết khối.

Cách dùng & Liều dùng:

* Điều trị giảm đau, hạ sốt.

- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:  4 – 6 viên / lần, ngày 4 –6 lần.

- Trẻ em dưới 12 tuổi: 50- 75 mg/ kg thể trọng/ ngày, chia 4 – 6 lần.

* Phòng huyết khối: 2 – 4 viên/ ngày, dùng mỗi ngày hay cách ngày.

* Uống nguyên viên thuốc, không được nhai hay nghiền ra.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định: Dị ứng với dẫn xuất salicylat. Loét dạ dày- tá tràng. Bệnh chảy máu do thể tạng.

Thận trọng lúc dùng: Khi điều trị đồng thời với thuốc chống đông máu. Không kết hợp với thuốc kháng viêm không steroid và glucocorticoid.

Tác dụng không mong muốn:

Buồn nôn, khó tiêu, loét dạ dày- ruột, nổi mày đay.

Bảo quản: - Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


AMLODIPIN 5 mg
AMLODIPIN 5 mg
ATOR VPC 10
ATOR VPC 10
ATOR VPC 20
ATOR VPC 20
CAPTOPRIL 25mg
CAPTOPRIL 25mg
LOSARTAN 25mg
LOSARTAN 25mg
SIMTORVPC 10
SIMTORVPC 10
Trimetazidin 20
Trimetazidin 20
AMLODIPIN 10 mg
AMLODIPIN 10 mg
SIMTORVPC 20
SIMTORVPC 20