Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


Trimetazidin 20

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Trimetazidin dihydroclorid…………………….20 mg
- Tá dược vừa đủ………………………………..1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, lactose, povidon K 30, magnesi stearat, propylen glycol, talc,HPMC, màu đỏ erythrosin)
Dạng bào chế thuốc: Viên bao phim màu đỏ, mặt và thành viên không sứt mẻ
Quy cách đóng gói:
- Ép vỉ 30 viên, vỉ 10 viên
- Hộp 2 vỉ x 30 viên. Hộp 6 vỉ x 10 viên
- Thùng carton đựng 200 hộp
Chỉ định:
- Điều trị bệnh tim mà nguyên nhân do thiếu máu tim cục bộ (ischemia).
- Điều trị dự phòng các cơn đau thắt ngực, các di chứng do nhồi máu cơ tim.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Điều trị bệnh tim mà nguyên nhân do thiếu máu tim cục bộ (ischemia).

- Điều trị dự phòng các cơn đau thắt ngực, các di chứng do nhồi máu cơ tim.

- Điều trị hỗ trợ các triệu chứng chóng mặt, ù tai (Menière’s disease).

- Điều trị hỗ trợ suy giảm thị lực và rối loạn tầm nhìn có nguồn gốc mạch máu (do thương tổn mạch máu ở võng mạc).

Cách dùng & liều dùng:

Uống thuốc với một ít nước vào đầu mỗi bữa ăn.

Không được bù liều khi quên một hoặc nhiều lần dùng thuốc.

Người đang mang thai hoặc cho con bú phải hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc.

Không cần điều chỉnh liều ở người bệnh bị suy thận, suy gan.

- Liều thông thuờng: Uống 1 viên / lần, 2 đến 3 lần mỗi ngày.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với trimetazidin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng lúc dùng:

- Không nên dùng thuốc cho người đang mang thai hoặc cho con bú.

- Trimetazidin không được dùng để điều trị cơn đau thắt ngực, cũng như không được chỉ định điều trị ban đầu cho các cơn đau thắt ngực không ổn định hoặc cho bệnh nhồi máu cơ tim.

Tác dụng không mong muốn:

Các tác dụng không mong muốn thường nhẹ và không đặc hiệu.

- Trên hệ thần kinh trung ương: Mệt mỏi, hoa mắt.

- Trên hệ cơ xương: Vọp bẻ.

- Trên hệ tiêu hóa: Rối loạn đường tiêu hóa như khó chịu ở dạ dày, buồn nôn, nôn.

Tương tác thuốc:

- Cho đến nay, chưa có tương tác thuốc nào được ghi nhận, kể cả một số thuốc dùng điều trị các bệnh tim mạch hoặc bệnh về máu như các thuốc chẹn beta, thuốc ức chế kênh calci, nitrat, heparin, thuốc hạ lipid máu, hoặc digitalis.

- Không nên chỉ định phối hợp trimetazidin với các thuốc ức chế monoamin oxidase (MAO inhibitors) do chưa có dữ liệu về không tương tác thuốc của trimetazidin với các thuốc này.

Quá liều và cách xử trí:

Triệu chứng quá liều: Các triệu chứng phụ tăng lên như buồn nôn, chóng mặt, nhức đầu, nôn

Cách xử trí: Ngưng dùng thuốc. Điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


AMLODIPIN 5 mg
AMLODIPIN 5 mg
ASPIRIN 81
ASPIRIN 81
ATOR VPC 10
ATOR VPC 10
ATOR VPC 20
ATOR VPC 20
CAPTOPRIL 25mg
CAPTOPRIL 25mg
LOSARTAN 25mg
LOSARTAN 25mg
SIMTORVPC 10
SIMTORVPC 10
AMLODIPIN 10 mg
AMLODIPIN 10 mg
SIMTORVPC 20
SIMTORVPC 20