Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


LOSARTAN 25mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Losartan kali…………………………25 mg
- Tá dược vừa đủ……………………..1 viên
(Tá dược gồm: Cellulose vi tinh thể, tinh bột mì, povidon k30, magnesi stearat, hypromellose, propylen glycol, tacl, màu đỏ erythrosin, cồn 950)
Dạng bào chế thuốc: Viên bao phim màu hồng, có vạch bẻ đôi, cạnh và thành viên không sứt mẽ
Quy cách đóng gói:
- Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim
- Thùng carton đựng 200 hộp
Chỉ định:
- Điều trị tăng huyết áp.
- Có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác (thí dụ thuốc lợi tiểu thiazid)...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định :

- Điều trị tăng huyết áp.

- Có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác (thí dụ thuốc lợi tiểu thiazid).

- Nên dùng losartan cho người bệnh không dung nạp được các chất ức chế enzym chuyển angiotensin (ACE).

- Losartan đang được thử nghiệm trong điều trị suy tim.

Cách dùng và liều dùng:

- Có thể uống losartan khi đói hay no.

- Không phối hợp losartan với các thuốc lợi tiểu  giữ kali, do nguy cơ tăng kali huyết.

- Liều dùng tùy thuộc từng người bệnh và phải điều chỉnh theo đáp ứng huyết áp.

- Liều khởi đầu thường dùng cho người lớn : Uống 2 viên / ngày.

Có thể dùng liều khởi đầu thấp hơn (1 viên / ngày) cho người bệnh có khả năng mất dịch trong lòng mạch, kể cả người đang dùng thuốc lợi tiểu hoặc suy gan.

- Liều duy trì thông thường : 1 – 4 viên, uống 1 lần hoặc chia làm 2 lần mỗi ngày.

Nếu không kiểm soát được huyết áp với liều đã dùng, thì cách 1 – 2 tháng một lần phải điều chỉnh liều lượng thuốc.

+ Nếu dùng losartan đơn độc mà không kiểm soát được huyết áp, có thể thêm thuốc lợi tiểu liều thấp. Hydroclorothiazid tỏ ra có  tác dụng cộng lực.

+ Có thể dùng losartan với các thuốc chống tăng huyết áp khác.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn với losartan hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Phụ nữ mang thai và cho con bú.

Thận trọng:

- Cần phải giám sát đặc biệt và / hoặc giảm liều ở người bệnh mất nước, điều trị bằng thuốc lợi tiểu và người bệnh có những yếu tố khác dễ dẫn đến hạ huyết áp.

- Người bệnh hẹp động mạch thận hai bên hoặc một bên, người chỉ còn 1 thận cũng có nguy cơ cao mắc các tác dụng không mong muốn (tăng creatinin và urê huyết) và cần được giám sát chặt chẽ trong điều trị.

- Người bệnh suy gan cũng phải dùng liều thấp hơn.

Tác dụng không mong muốn:

Thường gặp: Hạ huyết áp, mất ngủ, choáng váng, tăng kali huyết, tiêu chảy, khó tiêu, hạ nhẹ hemoglobin và hematocrit, đau lưng, đau chân, đau cơ, hạ acid uric huyết (khi dùng liều cao), ho, sung huyết mũi, viêm xoang.

- Ít gặp: Hạ huyết áp thế đứng, đau ngực, blốc A – V độ II, trống ngực, nhịp chậm xoang, nhịp tim nhanh, phù mặt, đỏ mặt, lo âu, mất điều hòa, lú lẫn, trầm cảm, đau nửa đầu, đau đầu, rối loạn giấc ngủ, sốt, chóng mặt, rụng tóc, viêm da, da khô, ban đỏ, nhạy cảm ánh sáng, ngứa, mày đay, vết bầm, ngoại ban, bệnh gút, chán ăn, táo bón, đầy hơi, nôn, mất vị giác, viêm dạ dày, bất lực, giảm tình dục, đái nhiều, đái đêm, tăng nhẹ thử nghiệm chức năng gan và bilirubin, dị cảm, run, đau xương, yếu cơ, phù khớp, đau xơ cơ, nhìn mờ, viêm kết mạc, giảm thị lực, nóng rát và nhức mắt, ù tai, nhiễm khuẩn đường niệu, tăng nhẹ creatinin hoặc urê, khó thở, viêm phế quản, chảy máu cam, viêm mũi, sung huyết đường thở. Khó chịu ở họng, toát mồ hôi.

Cách xử trí: Phần lớn các tác dụng không mong muốn đều nhẹ và mất dần với thời gian.

Tương tác thuốc:

- Uống losartan cùng với cimetidin làm tăng (AUC) của losartan khoảng 18%, nhưng không ảnh hưởng đến dược động học của chất chuyển hóa có hoạt tính của losartan.

- Uống losartan cùng với phenobarbital làm giảm khoảng 20% AUC của losartan và của chất chuyển hóa có hoạt tính.

- Không có tương tác dược động học giữa losartan và hydroclorothiazid.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


AMLODIPIN 5 mg
AMLODIPIN 5 mg
ASPIRIN 81
ASPIRIN 81
ATOR VPC 10
ATOR VPC 10
ATOR VPC 20
ATOR VPC 20
CAPTOPRIL 25mg
CAPTOPRIL 25mg
SIMTORVPC 10
SIMTORVPC 10
Trimetazidin 20
Trimetazidin 20
AMLODIPIN 10 mg
AMLODIPIN 10 mg
SIMTORVPC 20
SIMTORVPC 20