Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


GLUCOMET 500

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên bao phim
- Metformin hydroclorid 500 mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên.
(Tá dược gồm: Cellulose vi tinh thể, tinh bột mì, lactose, magnesi stearat, hypromellose, talc, propylen glycol, titan dioxid)
Dạng bào chế thuốc: Viên bao phim màu trắng, cạnh không sứt mẻ.
Quy cách đóng gói:
- Ép vỉ 10 viên.
- Hộp 3 vỉ x 10 viên.
- Chai 100 viên bao phim
Chỉ định:
- Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulin (týp II):
- Đơn trị liệu khi không thể điều trị tăng glucose huyết bằng chế độ ăn đơn thuần.
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insulin (týp II):

- Đơn trị liệu khi không thể điều trị tăng glucose huyết bằng chế độ ăn đơn thuần.

- Có thể dùng metformin với một sulfonylurê (thí dụ như glipizid) khi chế độ ăn và khi dùng metformin hoặc sulfonylurê đơn thuần không có hiệu quả kiểm soát glucose huyết một cách đầy đủ.

Cách dùng & liều dùng:

Nên uống thuốc vào bữa ăn sáng và các bữa ăn tối. Thận trọng với người cao tuổi.

- Bắt đầu uống 1 viên mỗi lần, ngày 2 lần. Mỗi tuần tăng thêm 1 viên / ngày, tới mức tối đa là 5 viên / ngày. Những liều tới 4 viên một ngày có thể uống làm 2 lần trong ngày. Liều 5 viên / ngày: chia làm 3 lần, vào các bữa ăn để dung nạp thuốc tốt hơn.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Người mang thai và cho con bú.

- Quá mẫn với metformin hoặc các thành phần của thuốc.

- Người bệnh có trạng thái dị hóa cấp tính, nhiễm khuẩn chấn thương. Người bệnh suy giảm chức năng thận, chức năng gan.

- Nhiễm acid chuyển hóa cấp tính hoặc mạn tính, có hoặc không có hôn mê.

- Bệnh gan nặng, bệnh tim mạch nặng, bệnh hô hấp nặng với giảm oxygen huyết.

- Suy tim sung huyết, trụy tim mạch, nhồi máu cơ tim cấp tính.

- Bệnh phổi thiếu oxygen mạn tính. Nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn huyết. Những trường hợp mất bù chuyển hóa cấp tính, như hoại thư.

- Hoại thư, nghiện rượu, thiếu dinh dưỡng.

-> Phải ngừng tạm thời metformin cho người bệnh chiếu chụp X quang có tiêm các chất cản quang có iod vì sử dụng những chất này có thể ảnh hưởng cấp tính chức năng thận.

Thận trọng lúc dùng:

- Điều trị bằng metformin chỉ được coi là hỗ trợ, không phải để thay thế cho việc điều tiết chế độ ăn hợp lý.

- Thông tin về nguy cơ nhiễm acid lactic và theo dõi đều đặn các xét nghiệm cận lâm sàng.

- Thông báo việc dùng thuốc uống điều trị đái tháo đường làm tăng tỉ lệ tử vong về tim mạch. Phải ngừng dùng metformin khi tiến hành các phẫu thuật.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp:

- Chán ăn, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy thượng vị, táo bón, ợ nóng.

- Ban, mày đay, cảm thụ với ánh sáng.

- Giảm nồng độ vitamin B12.

- Ít gặp:

- Loạn sản máu, thiếu máu bất sản, thiếu máu tan huyết, suy tủy, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt.

- Nhiễm acid lactic.

Cách xử trí: Uống thuốc vào các bữa ăn, tăng liều dần từng bước. Khi dùng dài ngày, có thể uống thêm B12. Không uống rượu khi dùng thuốc. Ngừng điều trị nếu nồng độ lactat huyết tương vượt quá 3 milimol hoặc suy giảm chức năng thận, gan hoặc khi có bệnh nhồi máu cơ tim hoặc nhiễm khuẩn máu. Ngừng dùng thuốc khi chế độ dinh dưỡng thấp hoặc người bệnh nhịn đói kéo dài.

Tương tác thuốc:

- Giảm tác dụng: Thuốc lợi tiểu, corticosteroid, phenotiazin, những chế phẩm tuyến giáp, oestrogen, thuốc tránh thụ thai uống, phenytoin, acid nicotinic, những thuốc tác dụng giống thần kinh giao cảm, những thuốc chẹn kênh calci, isoniazid.

- Tăng tác dụng: Furosemid.

- Tăng độc tính: Những thuốc cationic (amilorid, digoxin, ranitidin, morphin, procainamid, quinidin, quinin, triamteren, trimethoprim, vancomycin). Cimetidin.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng (nhiệt độ 15-300c)

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


ASPARTAM 35mg
ASPARTAM 35mg
Diazide 80mg
Diazide 80mg
GLIPIZID 5mg
GLIPIZID 5mg
GLUCOMET 850
GLUCOMET 850
GLYBURID 5mg
GLYBURID 5mg