Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


SPARFLOXACIN 200 mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Sparfloxacin……………………… 200 mg
- Tá dược vừa đủ…………………..1 viên.
(Tá dược gồm : Cellulose vi tinh thể, tinh bột mì, povidon K30, magnesi stearat, titan dioxyd, talc, propylen glycol, hy promellose, màu sunset yellow)
Dạng thuốc bào chế: Viên bao phim, màu cam, cạnh và mặt viên lành lặn
Quy cách đóng gói:
- Ép vỉ 10 viên
- Hộp 1 vỉ x 10 viên
- Thùng carton đựng 200 hộp
Chỉ định:
Thuốc được chỉ định ở người lớn (≥ 18 tuổi) bị nhiễm khuẩn do các vi sinh vật nhạy cảm trong các trường hợp sau :
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

Thuốc được chỉ định ở người lớn (≥ 18 tuổi) bị nhiễm khuẩn  do các vi sinh vật nhạy cảm trong các trường hợp sau :

- Viêm xoang hàm trên cấp.

- Viêm phế quản cấp và mạn.

- Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.

- Các nhiễm khuẩn khác ở đường hô hấp dưới do vi khuẩn nhạy cảm.

- Nhiễm khuẩn đường tiểu do lậu cầu hay không do lậu cầu.

- Nhiễm khuẩn đường tiểu có hay không có biến chứng.

- Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng.

Cách dùng & liều dùng:

- Có thể uống thuốc trước bữa ăn và trong bữa ăn.

- Tốt nhất nên uống thuốc vào buổi sáng.

- Cần điều chỉnh liều với bệnh nhân suy thận.

- Bệnh nhân cần tránh ánh sáng mặt trời hoặc tiếp xúc với tia cực tím trong suốt thời gian điều trị và 5 ngày sau khi ngừng dùng thuốc.

- Liều thông thường đối với người chức năng thận bình thường :

Uống 1 viên x 2 lần vào ngày đầu tiên, và 1 viên vào các ngày kế tiếp, trong thời gian từ  7 – 10 ngày tùy theo mức độ nhiễm khuẩn.

- Liều thông thường cho bệnh nhân suy thận (thanh thải creatinin thấp hơn 50 ml/phút) :

Uống 1 viên x 2 lần  trong ngày đầu tiên, và 1 viên cách mỗi hai ngày sau đó, trong thời gian 10 ngày.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ  định :

- Tiền sử quá mẫn với sparfloxacin hoặc quinolon, với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

-  Phụ nữ mang thai và cho con bú, trẻ em dưới 18 tuổi.

- Người thiếu hụt men glucose-6-phosphat-dehydrogenase (G6PD) hoặc có tiền sử viêm gân do sử dụng quinolon.

Thận trọng:

- Khi thấy có những dấu hiệu đầu tiên cho thấy bị ngộ độc ánh sáng như cảm giác nóng bừng da, đỏ da, bỏng rộp da, nổi mẫn, ngứa, hoặc viêm da : ngưng ngay sử dụng thuốc, đôi khi phải đến vài tuần mới mất hết dấu hiệu ngộ độc ánh sáng.

- Nếu có đau hay sưng ở gân Achille : ngưng điều trị, nghỉ ngơi và thông báo cho bác sĩ.

Tác dụng không mong muốn:

- Ở liều điều trị, các phản ứng phụ sau đây có thể xảy ra : Phản ứng quá mẫn với ánh sáng, tiêu chảy, buồn nôn, khó thở, chóng mặt, mất ngủ, đau bụng, mẫn ngứa, nhức đầu, nôn mữa, giãn mạch, gây kéo dài hhời gian QT.

- Hiếm gặp: Bao gồm dị ứng, phù mặt, đánh trống ngực, chán ăn, viêm miệng, tiểu ít, khô miệng.

Cách xử trí: Thông báo ngay cho thầy thuốc các tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc:

- Digoxin, amiodaron, sotabol.

- Thuốc kháng acid chứa magnesi, nhôm, muối sắt và viên sắt, kẽm, sucralfat có thể tạo phức hợp với spafloxacin : nên uống các thuốc này cách nhau ít nhất 2 giờ.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


AZITHROX 100
AZITHROX 100
AZITHROX 250
AZITHROX 250
CEFACLOR 250
CEFACLOR 250
CEFACYL® 250
CEFACYL® 250
CEFACYL 500
CEFACYL 500
Cephalexin® 250
Cephalexin® 250
Cephalexin 500 mg
Cephalexin 500 mg
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
Cefixim 100
Cefixim 100
Cefixim 200 mg
Cefixim 200 mg
CEFUROXIM 250 mg
CEFUROXIM 250 mg