Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


ROCINVA 0,75 M

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:
- Spiramycin ………………………………..750.000 IU
- Tá dược vừa đủ……………………………1 viên
(Tá dược gồm: Lactose, đường saccharose, vanilin)
Dạng bào chế thuốc: Bột thuốc màu trắng hay trắng ngà, mùi thơm, vị ngọt
Quy cách đóng gói:
- Hộp 20 gói x 3 g thuốc bột.
- Thùng carton đựng 100 hộp.
Chỉ định:
- Nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da, sinh dục, và xương.
- Dự phòng viêm màng não do Meningococcus khi có chống chỉ định với Rifampicin...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da, sinh dục, và xương.

- Dự phòng viêm màng não do Meningococcus khi có chống chỉ định với Rifampicin.

- Dự phòng chứng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai.

- Hóa dự phòng viêm thấp khớp cấp tái phát ở người bệnh dị ứng với Penicilin.

Cách dùng & liều dùng: Liều lượng được biểu thị bằng đơn vị quốc tế (IU).

- Trẻ em: 150.000 IU / kg thể trọng / 24 giờ, chia làm 2- 3 lần.

+ Trẻ em dưới 10 kg : 1- 2 gói/ ngày, chia làm 2- 3 lần.

+ Trẻ em 10 - 20 kg  : 2- 4 gói/ ngày, chia làm 2- 3 lần.

Điều trị dự phòng viêm màng não do các chủng Menigococcus:

- Trẻ em: 75.000 IU / kg thể trọng, cứ 12 giờ một lần, trong 5 ngày.

Dự phòng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai: 9 triệu IU / ngày,   chia làm nhiều lần uống trong 3 tuần, cứ cách 2 tuần lại cho liều nhắc lại.

Dùng phối hợp hoặc xen kẽ với phác đồ điều trị Pyrimethamin/ sulfonamid có thể đạt kết quả tốt hơn.

Uống trước bữa ăn ít nhất 2 giờ hoặc sau bữa ăn 3 giờ.

Phải ngưng dùng thuốc ngay và thông báo cho thầy thuốc khi gặp các triệu chứng dị ứng.

Chống chỉ định:

- Người có tiền sử quá mẫn với Spiramycin, Erythromycin.

- Phụ nữ đang cho con bú.

Thận trọng: Khi dùng cho người có rối loạn chức năng gan vì thuốc có thể gây độc gan.

Tác dụng không mong muốn: Hiếm khi gây tác dụng phụ nghiêm trọng.

- Thường gặp:

- Tiêu hoá: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu.

- Ít gặp:

- Toàn thân : mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực.

- Tiêu hoá  : viêm kết tràng cấp.

- Hiếm gặp:

- Toàn thân : phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng thuốc dài ngày.

Tương tác thuốc:

Dùng đồng thời với thuốc ngừa thai sẽ làm mất tác dụng ngừa thai.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng : Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


AZITHROX 100
AZITHROX 100
AZITHROX 250
AZITHROX 250
CEFACLOR 250
CEFACLOR 250
CEFACYL® 250
CEFACYL® 250
CEFACYL 500
CEFACYL 500
Cephalexin® 250
Cephalexin® 250
Cephalexin 500 mg
Cephalexin 500 mg
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
Cefixim 100
Cefixim 100
Cefixim 200 mg
Cefixim 200 mg
CEFUROXIM 250 mg
CEFUROXIM 250 mg