Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


OFLID® 200

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:
- Ofloxacin……………………………200 mg
- Tá dược vừa đủ cho……………….1 viên
( Tá dược gồm: Tinh bột mì, lactose, povidon K30, magnesi stearat, cồn 96%, hypomellose, talc, propylen glycol, titan dioxid)
Dạng thuốc bào chế: Viên bao phim màu trắng hay trắng ngà, cạnh không sức mẽ
Quy cách đóng gói:
- Hộp 2 vỉ 10 viên nén bao phim
- Hộp 10 vỉ 10 viên nén bao phim
Chỉ định:
- Viêm phế quản nặng do vi khuẩn, viêm phổi...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Viêm phế quản nặng do vi khuẩn, viêm phổi

- Nhiễm khuẩn Chlamydia tại cổ tử cung hoặc niệu đạo có hoặc không có kèm lậu, lậu không biến chứng, viêm tuyến tiền liệt, viêm đường tiết niệu.

- Nhiễm khuẩn da và mô mền.

- Viêm đại tràng do nhiễm khuẩn

Cách dùng & liều dùng:

Uống giữa các bữa ăn sáng và tối với nhiều nước.

Không dùng thuốc cho trẻ dưới 15 tuổi, người mang thai và cho con bú.

- Viêm phế quản nặng do vi khuẩn hoặc viêm phổi: 2 viên / lần, 2 lần mỗi ngày, trong 10 ngày.

- Nhiễm Chlamydia (tại cồ tử cung hoặc niệu đạo: 1,5 viên / lần, 2 lần trong ngày, trong 7 ngày.

- Lậu không biến chứng: Uống một liều duy nhất 2 viên.

- Viêm tuyến tiền liệt: 1,5 viên / lần, 2 lần trong ngày, trong 6 tuần.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm: 2 viên / lần, 2 lần mỗi ngày, trong 10 ngày.

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: 1 viên / lần, 2 lần mỗi ngày, trong 3 - 10 ngày.

Người già, người suy thận: cần điều chỉnh liều dùng và thời gian dùng thuốc

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Người có tiền sử quá mẫn với ofloxacin, các quinolon khác và/hoặc các thành phần khác của thuốc.

- Ofloxacin có thể gây thoái hóa sụn khớp ở các khớp chịu lực trên súc vật thực nghiệm. Vì vậy không nên dùng cho trẻ dưới 15 tuổi, người mang thai và cho con bú.

Thận trọng lúc dùng:

- Phải dùng thận trọng đối với người bệnh động kinh hoặc có tiền sử rối loạn hệ thần kinh trung ương.

- Phải giảm liều đối với người bệnh bị suy thận.

- Trong thời gian dùng thuốc nên tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.

Tương tác thuốc:

- Uống đồng thời ofloxacin với các thuốc chống viêm không steroid (aspirin, diclofenac, dipyron, indomethacin), tác dụng gây rối loạn tâm thần không tăng (sảng khoái, hyteria, loạn thần).

- Sự hấp thu ofloxacin không bị amoxicilin làm thay đổi.

- Mức ofloxacin trong huyết thanh có thể giảm xuống dưới nồng độ điều trị khi dùng đồng thời với các thuốc kháng acid nhôm và magnesi.

Tác dụng không mong muốn:

-Thường gặp: Buồn nôn, nôn, Tiêu chảy, đau  bụng và rối loạn tiêu hóa. Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, run, mất ngủ, ác mộng, rối loạn thị giác. Phát ban, ngứa, phản ứng da kiểu quá mẫn.

- Hiếm gặp: Ảo giác, phản ứng loạn thần, trầm cảm, co giật. Hội chứng Stevens – Johnson và hoạt tử nhiễm độc của da.

Xử trí: Ngưng điều trị nếu có các phản ứng về tâm thần, thần kinh và quá mẫn (phát ban nặng).

Thông báo ngay cho thầy thuốc các tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc.

Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh sáng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Sản phẩm liên quan


AZITHROX 100
AZITHROX 100
AZITHROX 250
AZITHROX 250
CEFACLOR 250
CEFACLOR 250
CEFACYL® 250
CEFACYL® 250
CEFACYL 500
CEFACYL 500
Cephalexin® 250
Cephalexin® 250
Cephalexin 500 mg
Cephalexin 500 mg
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
Cefixim 100
Cefixim 100
Cefixim 200 mg
Cefixim 200 mg
CEFUROXIM 250 mg
CEFUROXIM 250 mg