Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


NALIDIXIC 500

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Acid nalidixic……………………500mg
- Tá dược vừa đủ ………………..1 viên
Dạng bào chế thuốc: Viên bao phim
Quy cách đóng gói:
- Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
- Thùng carton chứa 100 hộp
Chỉ định:
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu cấp và mãn do các vi khuẩn Gram âm, trừ Pseudomonas....
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu cấp và mãn do các vi khuẩn Gram âm, trừ Pseudomonas.

- Acid nalidixic trước đây đã được dùng trong điều trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do các chủng nhạy cảm Shigella sonnei, nhưng hiện nay có những thuốc kháng khuẩn khác (như các fluoroquinolon, co – trimoxazol, ampicillin, ceftriaxon) được ưa dùng hơn để điều trị nhiễm khuẩn do Shigella.

Cách dùng  & liều dùng: 

Có thể uống thuốc trước hoặc sau bữa ăn.

Không dùng thuốc cho trẻ nhỏ dưới 3 tháng tuổi.

Không nên dùng thuốc trong thời kỳ mang thai.

- Người lớn: Uống 2 viên / lần, ngày uống 4 lần, dùng ít nhất 7 ngày. Nếu tiếp tục điều trị kéo dài trên 2 tuần, phải giảm liều xuống một nửa.

- Trẻ em từ 3 tháng đến 12 tuổi: 50 – 55 mg/kg/ngày, chia làm 4 lần. Nếu điều trị kéo dài, nên dùng liều 30 – 33 mg/kg/ngày.

 Dùng thuốc đồng thời với natri bicarbonat hoặc natri citrat, liều dùng cho người lớn là: 1 viên / lần, 3 lần / ngày, trong 3 ngày.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Suy thận, loạn tạo máu (thiếu máu), động kinh, tăng áp lực nội sọ.

- Trẻ em dưới 3 tháng tuổi.

- Mẫn cảm với acid nalidixic hoặc các quinolon khác.

- Phụ nữ đang thời kỳ mang thai.

Thận trọng lúc dùng:

- Nguy cơ tích lũy thuốc đặc biệt gặp ở trường hợp giảm chức năng thận, chức năng gan và thiếu enzym G6PD.

- Tránh dùng thuốc cho trẻ nhỏ dưới 3 tháng tuổi vì acid nalidixic và các thuốc liên quan gây thoái hóa các khớp mang trọng lượng cơ thể ở động vật chưa trưởng thành.

- Tránh ánh nắng trực tiếp trong khi điều trị.

Tác dụng không mong muốn:

- Thường gặp: Nhức đầu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, nhìn mờ, nhìn đôi, nhìn màu không chuẩn. Phản ứng ngộ độc ánh sáng với các mụn nước trong trường hợp phơi nắng khi điều trị hoặc sau điều trị.

- Ít gặp: Tăng áp lực nội so đặc biệt ở trẻ nhỏ.

- Hiếm gặp: Lú lẫn, ảo giác, ác mộng, phản ứng phản vệ. Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, thiếu máu tạo máu nhất là ở người thiếu hụt glucose 6 phosphat dehydrogenase (G6PD). Phù mạch, đau khớp.

Xử trí: Ngừng dùng thuốc nếu người bệnh có biểu hiện dị ứng, lo lắng, ảo giác, co giật. Dùng adrenalin, glucocorticoid, oxy khi ngưới bệnh mẫn cảm với thuốc.

Thông báo ngay cho thầy thuốc các tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc:

- Nồng độ theophylin trong huyết tương tăng lên khi dùng đồng thời với acid nalidixic.

- Acid nalidixic làm tăng nồng độ cafein, warfarin và các dẫn chất, cyclosporin.

- Các thuốc kháng acid dạ dày có chứa magnesi, nhôm, calci, sucrafat và các cation hóa trị 2 hoặc 3 như kẽm, sắt có thể làm giảm hấp thu acid nalidixic, dẫn đến làm giảm nồng độ acid nalidixic trong nước tiểu rất nhiều.

- Nitrofurantoin làm giảm tác dụng điều trị của acid nalidixic.

Tương kỵ: Chưa có báo cáo.

Quá liều và cách sử trí:

Triệu chứng: Loạn tâm thần nhiễm độc, co giật, tăng áp lực nội sọ, toan chuyển hóa buồn nôn, nôn, và ngủ lịm có thể xảy ra.

Cách xử trí: Rửa dạ dày khi mới dùng thuốc. Nếu thuốc đã được hấp thu, nên truyền dịch và dùng biện pháp hỗ trợ như thở oxy và hô hấp nhân tạo.

Liệu pháp chống co giật có thể được chỉ định trong trường hợp rất nặng.

Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến thầy thuốc

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Sản phẩm liên quan


AZITHROX 100
AZITHROX 100
AZITHROX 250
AZITHROX 250
CEFACLOR 250
CEFACLOR 250
CEFACYL® 250
CEFACYL® 250
CEFACYL 500
CEFACYL 500
Cephalexin® 250
Cephalexin® 250
Cephalexin 500 mg
Cephalexin 500 mg
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
Cefixim 100
Cefixim 100
Cefixim 200 mg
Cefixim 200 mg
CEFUROXIM 250 mg
CEFUROXIM 250 mg