Danh sách sản phẩm đã chọn

STT Tên sản phẩm



Tìm tên thuốc bằng: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z


CLARITHROMYCIN 250mg

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Clarithromycin…………………………250 mg.
- Tá dược vừa đủ……………………….1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, vitacel A 300, magnesi stearat, talc, PEG 6000, titan dioxid, HPMC, màu quinolein)
Dạng thuốc bào chế: Viên bao phim màu vàng, cạnh không sứt mẻ
Quy cách đóng gói:
- Hộp đựng 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
- Hộp đựng 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
- Thùng carton đựng 100 hộp, 200 hộp
Chỉ định:
- Điều trị viêm amidan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm phế quản mạn có đợt cấp, da và các mô mềm. Điều trị viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae va Legionella...
Ý kiến khách hàng về sản phẩm này

Chi tiết sản phẩm

Chỉ định:

- Điều trị viêm amidan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm phế quản mạn có đợt cấp, da và các  mô mềm.  Điều  trị viêm phổi do  Mycoplasma  pneumoniae va  Legionella,  bệnh bạch hầu và giai đoạn đầu của ho gà và  nhiễm khuẩn  cơ hội do  Mycobacterium.  Clarithromycin được dùng phối hợp với một  thuốc ức chế bơm proton hoặc  một thuốc đối kháng thụ thể  Histamin H2 và đôi khi với một thuốc kháng khuẩn  khác để diệt trừ Helicobacter pylori trong  điều trị bệnh loét dạ dày – tá tràng tiến triển.

Cách dùng & liều dùng:

Tùy theo loại nhiễm khuẩn và mức độ nặng nhẹ của bệnh, thời gian điều trị thường kéo dài 7 – 14 ngày.

- Người lớn : 1-2 viên / lần, ngày 2 lần.

- Trẻ em : 7,5 mg / kg thể trọng, 2 lần mỗi ngày đến tối đa 500 mg, 2 lần mỗi ngày.

Hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

- Người dị ứng với các Macrolid.

- Dùng chung với astemisol, cisaprid và terfenadin, đặc biệt trong trường hợp bị bệnh tim như loạn nhịp, nhịp chậm, khoảng Q – T kéo dài, bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ hoặc mất cân bằng  điện giải.

Thận trọng lúc dùng:

- Suy giảm  chức năng gan, thận.

- Phụ nữ mang thai và cho con bú.

Tác dụng không mong muốn:

Rối loạn tiêu hoá, phản ứng dị ứng ở mức độ khác nhau từ mày đay đến phản vệ và hội chứng Steven – Johnson. Cũng có thể bị viêm đại tràng  màng giả từ nhẹ đến đe doạ tính mạng, phản ứng quá mẫn như ngứa, mày đay, ban da, kích thích.

 Cách xử trí: ngưng dùng Clarithromycin và cần chăm sóc nếu đã dùng liều rất cao.

Tương tác thuốc:

- Clarithromycin làm tăng tác dụng phụ của carbamazepin và phenytoin.

- Clarithromycin ức chế chuyển hóa của cisaprid dẫn đến khoảng cách Q – T kéo dài, xoắn đỉnh, rung thất.

- Dùng chung Clarithromycin với theophylin dẫn đến nguy cơ gây ngộ độc.

- Clarithromycin cũng làm giảm sự hấp thụ của zidovudin.

- Clarithromycin làm tăng tích lũy terfenadin.

Bảo quản:

- Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

- Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ  ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Sản phẩm liên quan


AZITHROX 100
AZITHROX 100
AZITHROX 250
AZITHROX 250
CEFACLOR 250
CEFACLOR 250
CEFACYL® 250
CEFACYL® 250
CEFACYL 500
CEFACYL 500
Cephalexin® 250
Cephalexin® 250
Cephalexin 500 mg
Cephalexin 500 mg
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
CEFIXVPC 100
Cefixim 100
Cefixim 100
Cefixim 200 mg
Cefixim 200 mg
CEFUROXIM 250 mg
CEFUROXIM 250 mg